YAO in Vietnamese translation

yao
yiu
diêu
yao
yuyao
dao
knife
blade
dagger
range
scalpel
razor
cutlery
yao
yêu
love
dear
honey
darling
lover
beloved
sweetheart
diêu bối na
yao
nghiêu
yao

Examples of using Yao in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
After recovering, Yao joined Pink Ribbon campaign to raise awareness of preventing and treating breast cancer.
Sau khi hồi phục, Diêu Bối Na tham gia chiến dịch Pink Ribbon để nâng cao nhận thức về phòng ngừa và điều trị ung thư vú.
Xiao Yao, this is between two Emperors so there is nothing you can do.”.
Tiểu Yêu, đây là chuyện của hai vị đế vương, nàng không thể làm gì được.".
Duanmu Yao, your senior brother saved you because you're not 18 years old yet.
Đoan Mộc Dao, sư huynh cứu ngươi là vì ngươi chưa đủ mười tám tuổi.
He'd read Liu's previous stories, but this time Yao knew that he had something extraordinary in his hands.
Ông đã đọc những chuyện trước đó của Lưu, nhưng lần này Diêu biết ông có một thứ phi thường trong tay.
The ancient saying"Everyone can become Yao Shun" became"Everyone can become a politician.".
Lời người xưa,“ ai cũng có thể trở thành Nghiêu Thuấn” đã trở thành“ ai cũng có thể trở thành chính khách”.
Yao hoped her story and her songs could
Diêu Bối Na hy vọng câu chuyện của cô
Xiao Yao pushed him aside and ran towards the edge of the forest“I hate her,
Tiểu Yêu đẩy Tuấn Đế ra,
Chen Yao breathed a sigh of relief, wiped her tears,
Trần Dao lúc này mới buông lỏng một hơi,
Produced by Edko Films, Love You Forever is the second feature directed by China's Yao Tingting, following 2016 romantic drama Yesterday Once More.
Do Edko Films sản xuất, Love You Forever là phim truyện thứ hai của đạo diễn Trung Quốc Diêu Đình Đình, sau phim tình cảm lãng mạn năm 2016 Yesterday Once More.
On the other hand, Yao understood that many breast cancer sufferers fear that they may lose their breasts.
Mặt khác, Diêu Bối Na hiểu rằng nhiều người bị ung thư vú lo sợ rằng họ có thể bị mất bộ ngực của họ.
Chen Yao, we don't have much food, how can you just
Trần Dao, lương thực của chúng ta có thể cũng không nhiều rồi,
He himself could not remember it but deconstructing yao arts almost had become a kind of instinct.
Chính hắn cũng không nhớ rõ nhưng phá giải yêu thuật đã trở thành một loại bản năng của hắn.
To uncover those people, Emperor Yao often searched everywhere, including outlying villages
Để tìm được những người đó, vua Nghiêu thường tìm kiếm khắp nơi,
He would read Liu's previous stories, but this time Yao knew that he had something extraordinary in his hands.
Ông đã đọc những chuyện trước đó của Lưu, nhưng lần này Diêu biết ông có một thứ phi thường trong tay.
In September 2013, Yao was invited to become the image ambassador for China Pink Ribbon Campaign, which aims to raise awareness of breast cancer.
Vào tháng 9 năm 2013, Diêu Bối Na đã được mời trở thành đại sứ hình ảnh cho Trung Quốc Pink Ribbon Campaign nhằm nâng cao nhận thức về bệnh ung thư vú.
Local media Red Yao reported that women from the tribe cut their hair only once in their lifetimes, usually before getting married.
Theo tờ CRI, phụ nữ thuộc bộ tộc Dao đỏ chỉ cắt tóc một lần duy nhất trong đời, thường là trước khi lấy chồng.
Xiao Yao smiled and poured herself a bowl of wine to drink“Feng Long,
Tiểu Yêu mỉm cười, tự mình rót một chén rượu,
Chen announced that they had decided to sentence Mr. Yao to two years in prison.
họ đã quyết định kết án ông Diêu hai năm tù giam.
Through these efforts, Yao wanted everyone to know that,"When facing cancer, you have no other choice than to defeat it.".
Thông qua những nỗ lực này, Diêu Bối Na muốn mọi người biết rằng," Khi phải đối mặt với căn bệnh ung thư, bạn không có lựa chọn nào khác hơn là để đánh bại nó.".
Silver battle generals needed to easily control about one thousand combat yao to complete a turn at high speed.
Chiến tướng bạch ngân cần tự nhiên điều khiển chừng một ngàn chiến yêu hoàn thành chuyển hướng trong lúc di chuyển tốc độ cao.
Results: 668, Time: 0.0595

Top dictionary queries

English - Vietnamese