YOU LEARN FROM in Vietnamese translation

[juː l3ːn frɒm]
[juː l3ːn frɒm]
bạn học được từ
you learn from
học từ
learn from
study from
school from
lessons from
ông học hỏi từ
ông học được từ
he learned from

Examples of using You learn from in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You learn from Trump.
Cô đã học được từ Trump.
You learn from an expert.
Bạn đang học từ một chuyên gia.
Most important thing you learn from him?
Và điều quan trọng nhất anh đã học từ nó?
You learn from others and get to vent when you need to.
Học hỏi từ người khác và sống tiếp khi cần.
Practice makes perfect but only if you learn from your mistakes.
Điều này đúng… nhưng chỉ khi bạn học hỏi được từ những sai lầm của mình.
You learn from Ambassadors.
Ông học từ những tù nhân.
You will improve more quickly if you learn from your mistakes.
Bạn sẽ thành công hơn nếu biết học hỏi từ những sai lầm của mình.
But only if you learn from your mistakes.
Nhưng chỉ khi bạn học hỏi được từ những sai lầm của mình.
If you learn from failure and defeat,
Nếu bạn học hỏi được từ thất bại,
Is that what you learn from your usual news sources?
Đó có phải là điều ông rút ra từ kinh nghiệm viết báo của mình?
You learn from the best liars around, Rachel.
Cô học từ những tay lừa đảo đỉnh nhất quanh mình, Rachel.
Previous article6 Things You Learn From Travelling.
Previous article6 điều bạn sẽ học được từ khách hàng.
Here's what you learn from Derek.
Dưới đây là những gì bạn sẽ học được từ Lorenz.
This can be true… but only if you learn from your mistakes.
Điều này đúng… nhưng chỉ khi bạn học hỏi được từ những sai lầm của mình.
The things you learn from anime….
Những điều quý giá mà bạn sẽ học được từ anime.
If you learn from defeat, you haven't really lost.”.
Nếu bạn học hỏi được từ thất bại, bạn thực sự không thua cuộc”.
When you learn from our Microsoft Certified Trainers, you can be confident that w…[+].
Khi bạn học từ Microsoft Certified Trainers của chúng tôi, bạn có…[+].
Those habits are something you learn from your family.
Thói quen này hẳn là Ngài đã học được từ gia đình.
And you will do so faster if you learn from your early efforts.
Nhưng bạn sẽ tiến bộ nhanh hơn nếu bạn học hỏi từ họ.
Like I mentioned above, you learn from failure.
Như đã nói ở trên, mình phải học hỏi từ sai lầm.
Results: 233, Time: 0.0518

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese