YOU VISUALIZE in Vietnamese translation

[juː 'viʒʊəlaiz]
[juː 'viʒʊəlaiz]
bạn hình dung
you visualize
you envision
you imagine
you visualise
you conceive
bạn tưởng tượng
you imagine
imaginary
you visualize
you fantasize
you envisioned
fantasy
bạn ảnh dung ra
bạn trực quan hóa

Examples of using You visualize in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let me give you an example, which can help you visualize the problem.
Tôi xin đưa đưa ra một ví dụ, nhằm có thể giúp cho bạn hình dung về vấn đề này.
help you visualize the results and go over the risks.
giúp bạn hình dung ra kết quả và xem xét kỹ các rủi ro.
I have built in a few heatmaps for key metrics to help you visualize who's the strongest at a glance.
Khang đã xây dựng một vài bản đồ nhiệt cho các số liệu chính để giúp bạn hình dung ra ai là người mạnh nhất trong nháy mắt.
The Bullet Journal method, in particular, can reduce clutter in your life by helping you visualize your future.
Phương pháp Bullet Journal, đặc biệt, có thể làm giảm sự lộn xộn trong cuộc sống của bạn bằng cách giúp bạn hình dung ra tương lai của mình.
Actually here, I just want to give you an example, which can help you visualize equilibrium truth.
Thực ra ở đây, tôi chỉ muốn đưa cho bạn một ví dụ, nhằm có thể giúp cho bạn hình dung về chân lý cân bằng.
But the general principles that are described in this presentation hold true in all cases: you visualize the lama above the crown of your head.
Nhưng các nguyên lý tổng quát được mô tả trong giới thiệu này có thể áp dụng trong mọi trường hợp: bạn quán tưởng Lạt ma ở trên đỉnh đầu bạn..
Using OnCrawl to segment your website based on your content hubs will help you visualize the linking structure within a hub and between thematic groups of content.
Sử dụng OnCrawl để phân chia trang web của bạn dựa trên các trung tâm nội dung, giúp bạn hình dung cấu trúc liên kết trong một trung tâm và giữa các nhóm nội dung theo chủ đề.
As you visualize this, relax the bottom of your feet, see them opening,
Khi bạn hình dung điều này, hãy thư giãn dưới chân,
One of the best parts about this approach is that it helps you visualize your ideal work day- an important skill that few of us practice.
Một trong những điều hay nhất về phương thức này là nó giúp bạn ảnh dung ra ngày sử dụng việc lý tưởng của mình- một kỹ năng quan trọng mà ít người thực hành.
Google Search Console is a tool that helps you visualize how your site may appear in search and teaches you how to influence different appearance elements.
Google Search Console là công cụ giúp bạn trực quan hóa cách trang web của bạn có thể xuất hiện trong tìm kiếm và hướng dẫn bạn cách ảnh hưởng đến các yếu tố xuất hiện khác nhau.
Excel also helps you visualize your data by recommending charts best suited for your numbers, and letting you quickly preview the different options.
Excel cũng giúp bạn hình dung dữ liệu của mình bằng cách giới thiệu các biểu đồ phù hợp nhất với số của bạn và cho phép bạn xem trước nhanh các tùy chọn khác nhau.
One of the best parts about this approach is that it helps you visualize your ideal work day-an important skill that few of us practice.
Một trong những điều hay nhất về phương thức này là nó giúp bạn ảnh dung ra ngày sử dụng việc lý tưởng của mình- một kỹ năng quan trọng mà ít người thực hành.
Excel also helps you visualize your data by recommending charts best suited for your numbers, and letting you quickly preview the different options.
Excel cũng giúp bạn trực quan hóa dữ liệu của mình bằng cách đề xuất biểu đồ phù hợp nhất với số liệu của bạn và cho phép bạn nhanh chóng xem trước các tùy chọn khác nhau.
The previous article has helped you visualize and understand the various types of messages sent to customers, as well as the pros and cons to be
Ở phần trước đã giúp bạn hình dung và hiểu rõ được các loại thông điệp tin nhắn gửi đến khách hàng,
generate infographics that help you visualize how you connect
tạo ra các infographic giúp bạn hình dung cách kết nối
negative energies around you, breathe, and with every exhale ask the energy to leave while you visualize sending it down into Mother Earth with love and light and healing.
hãy yêu cầu năng lượng rời đi trong khi bạn hình dung gửi nó xuống Trái đất Mẹ với tình yêu và ánh sáng và sự chữa lành.
free tools like Trello can help you visualize what you need to do
Trello có thể giúp bạn hình dung ra những gì bạn cần làm
To help you visualize this, let's blow up each of the atoms to the size of a blueberry.
Để giúp các bạn hình dung được điều này, hãy thổi phồng
Custom Funnels let you visualize the steps your users take to complete a task and quickly see how well they are succeeding
Kênh tùy chỉnh cho phép bạn hình ảnh hóa các bước người dùng sẽ thực hiện để hoàn một thành một tác vụ
Even though your marketing plan will help you visualize a clear path to success, circumstances can change immediately and make your plan obsolete or outdated.
Mặc dù chiến lược marketing của bạn sẽ giúp bạn hình dung ra con đường rõ ràng đến thành công nhưng hoàn cảnh có thể thay đổi ngay lập tức và làm cho kế hoạch của bạn lỗi thời hoặc lạc hậu.
Results: 138, Time: 0.0402

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese