YOUR DEVICES in Vietnamese translation

[jɔːr di'vaisiz]
[jɔːr di'vaisiz]
thiết bị của bạn
your device
your equipment
your gear
your appliance
your gadget
các thiết bị của mình
its devices
its equipment
its gadgets
its appliances
of your gear
your devices

Examples of using Your devices in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You may continue to view that copy of the Content on your Devices in accordance with the last version of the Terms that you accepted.
Bạn có thể tiếp tục xem bản sao Nội dung đó trên Thiết bị của mình theo cách phù hợp với phiên bản cuối cùng của Điều khoản bạn đã chấp nhận.
Pushbullet makes your devices work better together by allowing you to move things between them easily.
PushbONS làm cho các thiết bị của bạn hoạt động tốt hơn với nhau bằng cách cho phép bạn di chuyển mọi thứ giữa chúng một cách dễ dàng.
Turn off, turn down, and unplug your devices during these hours to ensure you're using cleaner energy.
Tắt giảm bớt và rút điện những thiết bị của bạn trong những giờ này để bảo đảm rằng bạn đang sử dụng năng lượng sạch hơn.
Protecting against accidental damage is the simplest way to make your devices a lot safer.
Bảo vệ chống lại thiệt hại do tai nạn là cách đơn giản nhất để làm cho thiết bị của bạn an toàn hơn.
Never Lost will protect data in a specific protection mode to ensure no data loss on your devices.
Never Lost sẽ bảo vệ dữ liệu ở chế độ bảo vệ nhất định, không cho sự mất mát dữ liệu xảy ra đối với thiết bị của bạn.
With your connection established, you will find various apps that can improve the way you access your devices.
Thông qua kết nối được thiết lập, bạn sẽ tìm thấy các ứng dụng khác nhau có thể cải thiện cách truy cập vào thiết bị của mình.
this data informs the ads you see across your devices.
báo quảng cáo mà bạn thấy trên thiết bị của mình.
You will simply follow the instructions in the applications that you use on your devices.".
Họ chỉ làm theo hướng dẫn của các ứng dụng mà họ cho chạy trên máy của mình”.
Your router creates a LAN and assigns local IP addresses to your devices.
Router tạo một mạng LAN và gán những địa chỉ IP cục bộ tới những thiết bị của bạn.
All Windows Store content is certified by Microsoft to help ensure a quality experience and keep your devices safer.
Tất cả các nội dung trên Windows Store được Microsoft kiểm duyệt nhằm đảm bảo trải nghiệm có chất lượng và giữ cho thiết bị của bạn an toàn hơn.
mAh battery on board, allowing you to charge up your devices on it.
cho phép bạn sạc pin cho thiết bị của mình trên đó.
When you are not running our app we help you save your devices battery.
Khi bạn không chạy ứng dụng của chúng tôi, chúng tôi sẽ giúp bạn tiết kiệm pin cho thiết bị của mình.
you can read or edit your files with certain Apps on your devices.
chỉnh sửa các tệp của mình bằng một số Ứng dụng nhất định trên thiết bị của mình.
All of these updates can be downloaded now to your devices through the usual processes.
Tất cả những bản cập nhật này bây giờ có thể được tải về tới những thiết bị của bạn thông qua những quy trình thông thường.
brings together your friends, games, and accomplishments from across your devices.
thành tựu từ khắp nơi trên thiết bị của bạn.
So you don't need an extra charger to keep your devices powered up.
Vì vậy, bạn không cần một bộ sạc bổ sung để giữ cho thiết bị của bạn hoạt động.
a virus not to touch your devices.
một loại virus không chạm vào thiết bị của bạn.
As you might have guessed already: it's important to update your devices.
Như bạn đã có thể đoán trước: việc cập nhật cho các thiết bị của bạn rất quan trọng.
With many Office 365 plans, you can install the latest full Office applications on your devices, so you can work offline or online.
Với nhiều gói Office 365, bạn có thể cài đặt đầy đủ các ứng dụng Office mới nhất trên thiết bị của mình để có thể làm việc ngoại tuyến hoặc trực tuyến.
Now you don't need to carry an extra charger to keep your devices powered up.
Bạn không cần phải mang theo một bộ sạc thêm để giữ cho thiết bị của bạn hoạt động.
Results: 905, Time: 0.0438

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese