YOUR FAILURES in Vietnamese translation

[jɔːr 'feiljəz]
[jɔːr 'feiljəz]
những thất bại của bạn
your failures
your downfall
những thất bại của mình
your failures
his failings

Examples of using Your failures in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Find humor in your failures.
Tìm điểm hài hước trong thất bại của mình.
You need to take responsibility for your failures.
Các anh cần phải chịu trách nhiệm cho thất bại của mình.
Your success becomes your family's success, as do your failures.
Thành công của bạn trở thànhthành công của gia đình bạn, thất bại của bạn cũng vậy.
More Importantly, Your Failures.
quan trọng hơn, các thất bại của bạn.
Once you have acknowledged your failures.
Sau khi các ông nhận ra sự thất bại của mình.
A true friend is one who overlooks your failures and tolerates your success…!
Một người bạn thật sự là người nhìn những thất bại của bạn và chịu đựng thành công của bạn!.
If your partner allows himself to publicly humiliate you and laughs at your failures, do not expect anything good from such a relationship.
Nếu chàng công khai làm bẽ mặt bạn và cười vào những thất bại của bạn, đừng mong đợi bất cứ điều gì tốt đẹp từ một mối quan hệ như vậy.
Confessing your failures to your spouse is the first step toward tearing down the walls that have been built up, he says.
Thú nhận những thất bại của mình cho người chồng/ vợ của mình là bước đầu tiên đi tới phá đổ những bức tường mà đã dựng lên, ông nói.
It's: A true friend will overlook your failures and tolerate your success!
Một người bạn thật sự là người nhìn những thất bại của bạn và chịu đựng thành công của bạn!.
Graduation speeches often talk about how much you should dare to fail and learn from your failures.
Các bài phát biểu tốt nghiệp thường nói về mức độ bạn dám thất bại và học hỏi từ những thất bại của mình.
See and learn beyond your failures and you will end up transforming your life.
Xem và học vượt ra ngoài những thất bại của bạnbạn sẽ kết thúc việc chuyển đổi cuộc sống của bạn..
Being a leader and successful businessperson means always having to accept responsibility for your failures.
Là một người lãnh đạo và doanh nhân thành công nghĩa là luôn phải chịu trách nhiệm cho những thất bại của mình.
Attempt to solve it and learn from your failures while doing so, in order to solve it better next time.
Cố gắng giải quyết nó và học hỏi từ những thất bại của bạn trong khi làm như vậy, để giải quyết nó tốt hơn vào lần tới.
For in reverie you cannot rise above your achievements nor fall lower than your failures.
Bởi trong sự thuần phục, bạn không thể vươn lên cao hơn những thành tích, cũng không thể rơi xuống thấp hơn những thất bại của mình.
It is worth each time carefully writing down the reasons for your failures- this will help to significantly reduce their number.
Thật đáng giá mỗi lần viết cẩn thận những lý do cho những thất bại của bạn- điều này sẽ giúp giảm đáng kể số lượng của họ.
occasionally to fail and to learn from your failures.
rút ra bài học từ những thất bại của mình.
If your partner allows himself to publicly humiliate you and laughs at your failures, do not expect anything good from such a relationship.
Nếu bạn trai của bạn công khai làm bẽ mặt bạn và cười vào những thất bại của bạn, đừng mong đợi bất cứ điều gì tốt đẹp từ một mối quan hệ như vậy.
For in revery you cannot rise above your achievements nor fall lower than your failures.
Vì trong thị kiến, các bạn không thể vượt quá bên trên những thành tựu của mình cũng không thể sa xuống thấp hơn những thất bại của mình.
You can allow your failures to hurt you or help you.
Bạn có thể cho phép những thất bại của bạn làm cho bạn tổn thương hoặc giúp đỡ bạn..
What were your failures, and how did you learn from them?”.
Những thất bại của bạn là gì, và bạn đã học hỏi như thế nào từ các thất bại đó?".
Results: 142, Time: 0.0359

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese