YOUR MANAGER in Vietnamese translation

[jɔːr 'mænidʒər]
[jɔːr 'mænidʒər]
người quản lý của bạn
your manager
your supervisor
quản lý của bạn
your management
your manager
your managerial
your managed
your administration
your supervisor
sếp
boss
sir
chief
employer
manager
ma'am
sếp của bạn
your boss
your employer
your manager
your supervisor
quản lý của cô
her manager
her management
quản lý của cậu
his manager
quản lý của anh
his manager
british administration
his management
giám đốc của cô
manager của anh
your manager
manager của bạn
your manager

Examples of using Your manager in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I am going to have to email your manager.
Tôi sẽ phải nhắn tin cho quản lý của cậu.
Please tell your manager.
Hãy nói với quản lý của bạn.
This is your manager!
Đây là giám đốc của anh!
Because now you have placed your manager in a difficult position.
Mà không may bạn đã đưa sếp mình vào tình thế khó xử.
What would you have your manager change?
Điều gì mà bạn muốn người quản lý của mình thay đổi?
Your manager does not know everything.
Nhân viên của bạn không biết mọi việc.
Why am I not your manager?”?
Sao em không phải là quản lý của anh?
I would talk to your manager about this.
Tôi sẽ nói chuyện với quản lý của em về vấn đề này.
You shout at your manager if you are not happy?
Bạn đã sẵn sàng phản kháng với sếp của mình khi bạn không hài lòng?
Don't be afraid… of old Burt Shotton as your manager. Just.
Khi ông già Burt Shotton là quản lý của các cậu. Chỉ là đừng sợ.
Shut up, you gotta treat your manager well, got it?
Im đi, cậu phải đối xử tốt với quản lý của cậu, được chứ?
Just, uh… don't be afraid… of old Burt Shotton as your manager.
Khi ông già Burt Shotton là quản lý của các cậu. Chỉ là đừng sợ.
Then, you need to present this information to your manager.
Sau đó, bạn hãy mang thông tin này tới với quản lý của mình.
You are changing your manager.
Bạn đang thay đổi vị chủ.
You will have full support from your manager.
Các bạn sẽ được sự hỗ trợ tối đa từ quản lý của mình.
You can explain that to your manager.
Ngài có thể giải thích điều đó với người quản lý của ngài.
Discuss the problem with your manager.
Hãy thảo luận vấn đề với quản lý của mình.
How do you give your manager feedback?
Làm thế nào để lấy được feedback của sếp?
You might point this out to your manager.
Ngài có thể giải thích điều đó với người quản lý của ngài.
Tell me about the last time you disagreed with your manager.
Kể cho tôi nghe tình huống bạn không đồng ý với người quản lý của mình.
Results: 411, Time: 0.0515

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese