YOUR PARENT in Vietnamese translation

[jɔːr 'peərənt]
[jɔːr 'peərənt]
cha mẹ của bạn
your parent
your parenting
bố mẹ của bạn
your parents
your brood
phụ huynh của bạn
your parents
ba mẹ
parent
dad
my father

Examples of using Your parent in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let your parent know that you love them
Hãy để cha mẹ của bạn biết rằng bạn yêu họ
Admitting that your parent has a problem-
Thừa nhận cha mẹ của bạn có vấn đề-
The judge's permission takes the place of your parent or guardian's permission.
Giấy đồng ý cho phép đi du lịch của ba mẹ hay người giám hộ.
But when your parent shifts identities so drastically, so unexpectedly,
Nhưng khi cha mẹ của bạn thay đổi danh tính rất mạnh mẽ,
This is leading to a standstill because your partner isn't your parent.
Điều này dẫn đến bế tắc vì đối tác của bạn không phải là cha mẹ của bạn.
You shouldn't always go around saying,“I am your parent, so you ought to respect me.”.
Bạn không nên luôn luôn đi xung quanh nói rằng, tôi là cha mẹ của bạn, vì vậy bạn nên tôn trọng tôi.
With this option, your parent or close relative has responsibility for your welfare instead of DET.
Với phương án này, cha, mẹ hay họ hàng thân thiết của bạn sẽ chịu trách nhiệm về sự an lạc của bạn, thay vì DET.
If your parent has epilepsy due to another cause, such as stroke
Nếu cha mẹ bạn bị động kinh do một nguyên nhân khác,
Your natural life is derived from your parent; that does not mean it will stay there if you do nothing about it.
Sự sống tự nhiên của bạn có từ cha mẹ bạn, nhưng không có nghĩa là nó vẫn còn đó, nếu bạn không làm gì hết về nó.
If you are between 13 and 18 years of age, you must have your parent or legal guardian's permission to use the Market.
Nếu bạn từ 13 đến 18 tuổi, bạn phải được cha mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp cho phép sử dụng Thị trường.
If your parent, grandparent, sister
Nếu cha mẹ, ông bà,
Review your parent theme for instances like this that can be easily replaced with static information.
Xem lại chủ đề gốc của bạn cho các trường hợp như thế này có thể dễ dàng thay thế bằng thông tin tĩnh.
The main key to faking out your parent is to let them wake up you with your fever already flaring!
Điểm mấu chốt để lừa được bố mẹ là để bố mẹ làm bạn thức giấc- với cơn sốt đang đà tăng cao!
When your parent(s) ask what's wrong,
Khi bố mẹ hỏi bạn có chuyện gì,
If your parent knocks on the door
Nếu bố mẹ gõ cửa phòng
If you can't talk to your parent, seek out other adults you can trust.
Nếu bạn không thể nói chuyện với cha mẹ của mình, tìm những người lớn khác mà bạn có thể tin tưởng.
Have you, your spouse, your parent, or your children been the victim of a crime here in the United States?
Bạn, người phối ngẫu, cha, mẹ, hoặc con cái của bạn đã từng là nạn nhân của một tội phạm ở Hoa Kỳ rồi chưa?
the person is your parent, brother, sister, teacher, or employer.
cho dẫu người đó là bố mẹ bạn, anh chị em của bạn, thầy giáo hay người làm công của bạn..
You do not need to accept this type of behavior just because your parent has always joked about something such as your height or weight.
Bạn không cần phải chấp nhận nó chỉ vì cha mẹ vẫn luôn đùa như thế về chiều cao hay cân nặng của bạn.
If your parent has a genetic mutation,
Nếu cha mẹ bạn có đột biến gen,
Results: 151, Time: 0.1112

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese