YUE in Vietnamese translation

nguyệt
nguyet
moon
yue
period
lunar
cycle
menstrual
menstruation
nhạc
music
song
band
songwriter
soundtrack
việt
vietnamese
viet
vietnam

Examples of using Yue in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If I hadn't given the outfit to Madam Yue on a whim, I would be dead by now. Your Majesty.
Nếu không phải do thần thiếp nhất thời cao hứng ban y phục cho Việt phu nhân, Bệ hạ. thì người chết chính là thần thiếp.
Ever loyal, Yue Fei obeyed the summons out of respect to the emperor- even though he knew it was a trap.
Vẫn luôn trung thành, Nhạc Phi tuân lệnh hồi triều bởi lòng kính trọng đối với Hoàng đế- mặc cho ông biết rằng đây là một cái bẫy.
an inmate named Han Yue would beat her.
một tù nhân tên Hàn Nguyệt đánh đập bà.
In the Spring and Autumn Period, the two states, now called Wu and Yue, were becoming increasingly involved in Chinese politics.
Vào thời Xuân Thu Chiến Quốc, hai nước này, bấy giờ có tên là Ngô và Việt, đã tham gia ngày càng sâu vào chính trị Trung Hoa.
Big brother Yue, you can't abandon me,
Nhạc Trọng ca ca,
I believe the noble Gu Yue clan will have lots of needs.”.
bộ tộc Cổ Nguyệt sẽ có nhu cầu rất lớn.".
Dennis To as Ip Man Yuan Li Ruoxin as Qingchuan Tong Xiaohu Yue Dongfeng Chang Qinyuan as Cheung Wing-sing Zhao Xiaoguang Ren Yu as Michael Wong.
Đỗ Vũ Hàng vai Ip Man Uyển Lập Nhược Tâm vai Qingchuan Tong Xiaohu Nhạc Đông Phong Thường Thẩm Nguyên trong vai Trương Vĩnh Thành Zhao Xiaoguang Ren Yu Michael Wong.
In August 2015, he became the second Chinese player after Wang Yue to break into the top 10 of the FIDE world rankings.
Vào tháng 8 năm 2015, anh trở thành kỳ thủ thứ hai của Trung Quốc sau Vương Nguyệt lọt vào top 10 của danh sách xếp hạng kỳ thủ của FIDE.
Ever loyal, Yue Fei obeyed the summons out of respect to the emperor-even though he knew it was a trap.
Vẫn luôn trung thành, Nhạc Phi tuân lệnh hồi triều bởi lòng kính trọng đối với Hoàng đế- mặc cho ông biết rằng đây là một cái bẫy.
Grandmaster Ip Man also taught private lessons at Three Prince Temple on Yue Chow Street.
Diệp Vấn cũng dạy tư nhân tại đền thờ Hoàng tử Ba trên đường Nguyệt Châu.
Wang Yue, Leko, Radjabov,
Vương Nguyệt, Leko, Radjabov
Remember. If you want to have a boyfriend, circle it around the censer in Yue Lao Temple.
Nếu muốn có bạn trai, hãy vẫy bùa quanh bát hương ở Miếu Nguyệt Lão.
As soon as they said that, both Yue and Shia went out the window without hearing what Kaori and Liliana had to say.
Ngay khi dứt lời, của Yue và Shia nhảy ra khỏi cửa sổ mà không hề nghe Kaori và Liliana nói lời nào.
In the final battle, Ruby Moon battles Yue and initially appears to be winning.
Trong trận chiến cuối cùng, Ruby Moon đấu với Yue và có vẻ giành được thắng lợi vào lúc ban đầu.
Together with the Black Dragon's roar, a flame bullet approached Yue at tremendous speed from inside the dust that scattered by Doryukken.
Cùng với tiếng gầm của Hắc Long, một viên đạn lửa lao đến Yue với tốc độ rất lớn từ trong đống bụi đã bị phân tán bởi Doryukken.
Kouki tried to refute Yue, but a deep voice interrupted him.
Kouki đã cố gắng bác bỏ lời nói của Yue, nhưng một giọng nói trầm ngắt lời anh.
Thus, even if Yue didn't say anything, he thought to repay Shia with something.
Do đó, dù cho Yue có không lên tiếng, cậu cũng đã định sẽ trả ơn Shia.
Therefore, Yue who remained at the Kingdom's capital,
Nên, với nhóm Yue ở lại thủ đô,
Even so, the words said by Aiko made him think it was definitely be necessary for Yue and Shia's future happiness.
Ngay cả vậy, những lời nói đó làm cậu nghĩ nó thực sự là cần thiết cho hạnh phúc tương lai của Yue và Shia.
comes from the word for music(yue).
xuất phát từ chữ‘ Nhạc'( ).
Results: 595, Time: 0.1518

Top dictionary queries

English - Vietnamese