YUURI in Vietnamese translation

yuuri
yuri
yuri
yury
yuriy

Examples of using Yuuri in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do you want anything, Yuuri?
Cô còn muốn gì nữa, Yuuri?
Did you know that, Yuuri?
Cậu biết gì không, Yuuri?
Yuuri glanced up at Victor and then shrugged.
Yuuri ngước lên nhìn Viktor và cau mày.
It would be normal for Yuuri though.”.
Còn với Yuuri thì lại là chuyện thường ngày.”.
We will try our best, Yuuri.
Ta sẽ cố gắng hết sức để giúp con, Yuuri.
Yuuri said,‘maybe it's because he's feeling refreshed?
Yuuri nói rằng,‘ có lẽ người đang cảm thấy sảng khoái hơn?
but Chito and Yuuri are still alive.
nhưng Chito và Yuuri( 2 bé loli) vẫn còn sống.
Viktor and Yuuri are a couple that was born to make history.
Viktor và Yuuri là cặp đôi được sinh ra để làm nên lịch sử.
Yuuri, you're living with Master, just the two of you.
Yuuri, chị đang sống với sư phụ đó, chỉ hai người.
Its riders, Chito and Yuuri, are the last survivors in the war-torn city….
Các tay đua của nó, Chito và Yuuri, là những người sống sót cuối cùng trong thành phố bị chiến tranh tàn phá.
I would expect the world to be destroyed before Yuuri hates Master, you know?
Tôi còn nghĩ thế giới sẽ bị hủy diệt trước khi Yuuri ghét sư phụ đó, bạn biết đấy?
Asaoka Yuuri, a senior in university, has failed for the 49th time in job hunting.
Asaoka Yuuri, sinh viên đại học năm cuối, đã có thất bại lần thứ 49….
Asaoka Yuuri, a senior in university, has failed for the 49th time in job hunting.
Asaoka Yuuri, sinh viên đại học năm cuối, đã có thất bại lần thứ 49 khi tìm việc làm.
Appearance-wise, however, many have noted that Yuuri strongly resembles Olympic Gold Medal winner YuzuruHanyu.
Tuy nhiên nếu xét về ngoại hình, nhiều người nói rằng Yuuri rất giống với vận động viên đã giành huy chương vàng Olympic Yuzuru Hanyu.
Asaoka Yuuri, a senior in university, has failed for
Asaoka Yuuri, sinh viên trong trường đại học,
I even managed to nullify his Trojan horse, Yuuri Yanagi, and bring Aya Otonashi here.
Tôi còn vô hiệu hóa được con ngựa thành Troy của cậu ta, Yanagi Yuuri, và còn đem Otonashi Aya đến được đây.
So dazzling that the prettiest girl in our class, Yuuri Fujieda, could not hide her interest.
Chói sáng đến mức mà cô gái xinh đẹp nhất lớp tôi, Yuuri Fujieda, cũng không thể che giấu vẻ quan tâm của mình.
She recently voiced main character Yuuri in the Girls' Last Tour anime,
Gần đây nhất là Yuuri trong Girls' Last Tour,
He follows Yuuri practically everywhere so he can keep an eye on him
Cậu xem trọng hôn ước hơn Yuuri rất nhiều, và đi theo Yuuri đến khắp mọi nơi để có thể trông chừng,
I couldn't stand and listen to them say horrible things about you…” Yuuri sniffled.
Tôi không thể ngồi đó và nghe người đàn bà ấy nói những điều kinh khủng về anh,” Julia lầm bầm.
Results: 72, Time: 0.0234

Yuuri in different Languages

Top dictionary queries

English - Vietnamese