Examples of using Yuri in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trái tim Yuri đập rất nhanh.
Hôm nay Yuri có hẹn.
Yuri im lặng ko trả lời.
Yuri có chuyện gì vậy?
Yuri đang đợi điện thoại của ai đó chăng.
Yuri, mình xin lỗi nhưng mình có việc rồi.
Kéo Yuri vào một nụ hôn.
Yuri:[ đang uống nước, sặc] yah!
Yuri, tớ nghĩ thế này.
Yuri ghét cảm giác đó.
Yuri, tôi có thể về chứ?”.
Yuri yêu nó thật không?
Yuri muốn mở miệng nói điều gì đó….
Yuri không bao giờ tha thứ cho nàng.
Yuri muốn mở miệng nói điều gì đó… hay bất cứ cái gì đó….
Yuri hỏi khi bước vào.
Yuri quyết định đi tìm cô ấy.
Yuri nói, giả vờ như chẳng hiểu gì cả.
Yuri, tớ đang nói chuyện với cậu đấy".