MAGGIE in Vietnamese translation

['mægi]
['mægi]

Examples of using Maggie in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Don't call me Maggie!- Maggie..
Đừng gọi tôi là Maggie.- Maggie..
Maggie: Are you crazy?
Em điên sao?
Maggie: You're doing great, Lori.
làm tốt lắm, Lori.
Yep. We were in the Algarve once, Maggie and me.
Một khi tôi đã đi với Maggie trong Algarve. Đúng.
Shoot me. Then you get Maggie free and clear!
Rồi mà đến với Maggie. Bắn đi!
No.- Maggie?- What have you done to Maggie?.
Mày đã làm gì với Maggie?- Không- Maggie?.
I promised Maggie I would bring you home safe.
Tôi đã hứa với Maggie là sẽ đưa ông về nhà an toàn.
That means Maggie made it through.
Nghĩa là Maggie đã qua được.
No, I already promised Maggie and Joey.
Không, tớ hứa với Maggie và Joey rồi.
Maggie. Let me ask you a question.
Maggie, Maggie. Để anh hỏi em câu này.
Sasha tells Maggie they should camp there for the night.
Sasha sau đó nói với Maggie rằng tối nay họ nên dựng trại ở đây.
Well, better with Maggie than with Our Lady of Perpetual Pain.
Chà, bên Maggie sẽ tốt hơn bên Đức Mẹ Mãi Mãi Đau Đớn.
Maggie's having an affair.
Maggie lại có chuyện gì đó.
With Maggie.
Với Meggie.
This is Maggie and Glenn.
Là chuyện của Maggie và Glenn đấy.
Whose locker? Maggie's?
Của Maggie à?
Maggie and Glenn's soon-to-be child.
Tên con trai của Maggie& Glenn.
Maggie and Glenn's baby is okay.
Tên con trai của Maggie& Glenn.
Maggie is happy!
Meg thật hạnh phúc!
But she only told Maggie.
Cô bé nói với Maggie.
Results: 2387, Time: 0.0479

Top dictionary queries

English - Vietnamese