Examples of using Abrahams in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chuyển ngữ bởi Israel Abrahams.
Chuyển ngữ bởi Israel Abrahams.
Spencer Quinn là bút danh của tác giả Peter Abrahams.
Lauren Abrahams chịu trách nhiệm giám sát cho hãng.
Các cấu trúc giải phóng bạn.”- Matthew Abrahams.
Lập trình Metaprogram C++( David Abrahams và Aleksey Gurtovoy).
đã được viết bởi Abrahams và Pat Proft.
Marc Abrahams: Giải thưởng khoa học khiến bạn bật cười rồi ngẫm nghĩ.
Ông Abrahams nói ông tin rằng có'' những triển vọng hợp lý….
Ông Abrahams nói ông tin rằng có'' những triển vọng hợp lý….
Peter Henry Abrahams là nhà văn da đen Nam Phi, sinh năm 1919.
bạn cùng lớp Jared Abrahams.
Abrahams viết series cho những độc giả nhỏ tuổi được gọi là Echo Falls Mysteries.
Một số trong họ đã làm những điều thực sự gây sửng sốt", Abrahams nói.
Reese và Wernick là giám đốc sản xuất và Lauren Abrahams giám sát dự án cho hãng.
Tôi đi đến- để tôi nhắc các bạn; à Marc Abrahams đã không gọi tôi từ Stockholm.
Anh biết rằng, tôi chưa có thể rời London khi mà lão già Abrahams vẫn còn sống trong kinh hoàng.
Liz Abrahams, tại một trang trại ở Paarl.
Sau khi bị bắn, Abrahams ngất đi mà không hề hay biết chiếc smartphone Huawei P8 Lite đã cứu sống mình.
Ông Abrahams nói ông tin rằng có'' những triển vọng hợp lý để vụ truy tố diễn ra được thành công''.