Examples of using Abram in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Với tháp pháo chính 120mm, cảm biến nhiệt, giáp Chobham hiện đại, đối thủ duy nhất về lý thuyết của Challenger chính là xe tăng M1A1 Abram của quân Mỹ.
với 3.000 phương tiện, trong đó đáng chú ý là 348 xe tăng chủ lực M1A1 Abram.
Hôm nay tôi đã nói chuyện với Todd Fisher về tất cả những điều này và anh ấy đã nói chuyện với J. J. Abram về những cảnh phim bị xóa.
anh ấy đã nói chuyện với J. J. Abram về những cảnh phim bị xóa.
tên của người cha là Abram.
Kinh thánh không cho ta biết thêm một chi tiết gì về cuộc đời của Abram trong 13 năm kế tiếp sau khi Ismael ra đời.
Nhưng PLA cũng sở hữu 500 xe tăng loại Type 99 là loại vũ khí rất có uy lực giống như xe tăng M1 Abram của Mỹ.
Chính tôi đây cũng là người Israel, thuộc dòng dõi Abram, thuộc chi- tộc Benjamin.”.
Thành phố Franklin được thành lập vào ngày 26 tháng 10 năm 1799, bởi Abram Maury, Jr.( 1766- 1825),
Những điều Thiên Chúa hứa với Abram: Trước khi Thiên Chúa gọi Abram, ông và gia đình ông đang sống yên ổn tại Urs,
tổ phụ Abram, như Mẹ Maria Nazarét.
Để đóng ấn giao ước này, Abram tuân theo những chỉ dẫn của Thiên Chúa
Trong tấm hình treo cổ Thomas Shipp và Abram Smith ở Indiana năm 1930,
Trong tấm hình treo cổ Thomas Shipp và Abram Smith ở Indiana năm 1930,
Abram, kẻ cho rằng anh thuộc về Harrison
Abram nói với Lot:" Làm sao đừng có chuyện tranh chấp giữa ta
tổ phụ Abram, như Mẹ Maria Nazarét.
David Abram, Chính tả của Động vật Nhạy cảm và Trở thành.
Abram đã nhấn mạnh về nguy cơ thay đổi chương trình hỗ trợ quân sự của Mỹ cho Lebanon về những cáo buộc dai dẳng
Ngoài ra, Mỹ còn chở tới Iraq 175 chiếc xe tăng M1A1 Abram, 55.000 viên đạn xe tăng,