Examples of using Abruzzi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Không hề có bạo lực xảy ra cho dù có chuyện gì, vốn là điều thực sự đáng nói đối với một đám đông lớn như vậy”, trưởng nhân viên y tế của lễ hội, bác sĩ William Abruzzi bình luận.
năm nay dành riêng cho địa hạt của Abruzzi.
Marche và Abruzzi.
hắn ta ko chỉ giết John Abruzzi và David Apolskis,
Roseto degli Abruzzi, ở tỉnh Teramo.
Veneto, Abruzzi, Apulia và Sicily.
Công tước Abruzzi và Đại uý Umberto Cagni thuộc Hải quân Hoàng gia Italia( Regia Marina)
Câu lạc bộ thứ hai, có tên là" Turin Nobles", mang tên quý tộc bởi vì đội có Công tước Abruzzi và Alfonso Ferrero di Ventimiglia( sau này trở thành chủ tịch của FIGC[ 1]).
Roseto degli Abruzzi, trong Teramo, giành 2007 Eccellenza Abruzzo và bổ nhiệm vào
cũng ở Roseto degli Abruzzi, đổi tên thành ASD Cologna( sau này là ASD Cologna Città di Roseto
Cho Luca Abruzzi.
Tên là John Abruzzi.
Có John Abruzzi ở đây.
Làm cho Luca Abruzzi.
Em ko nói tới Abruzzi.
Abruzzi đã nằm ở nhà xác.
Abruzzi. Và một thằng mắt lé.
Abruzzi. Và một thằng mắt lé.
Abruzzi, tôi cần ông thuê tôi vào PI.
Abruzzi, tôi cần ông thuê tôi vào PI.