Examples of using Accademia in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Viện có nguồn gốc từ" Accademia Pontificia dei Nuovi Lincei"( Viện hàn lâm Linh miêu mới của giáo hoàng), thành lập năm 1847 với mục đích như một cơ quan giám sát chặt chẽ kế thừa Accademia dei Lincei( Viện hàn lâm Linh miêu)
Khi ở Rome ông cũng trở thành một thành viên của Accademia dei Lincei.[ 18].
Năm 1716, ông được Accademia trao tặng cho hai bức vẽ của mình,
Hotel Accademia Giá từ € 80.
Tượng David trong Bảo tàng Accademia.
Nhà hàng gần Accademia Gallery.
Nghe như Accademia della Crusca ấy.
Nó là một nhánh của Accademia Italiana.
Kênh đào chính Grand Canal nhìn từ cầu Accademia.
Kênh đào chính Grand Canal nhìn từ cầu Accademia.
Nó được lưu trữ trong Gallerie dell' Accademia ở Venice, Italy.
Nó được lưu trữ trong Gallerie dell' Accademia ở Venice, Italy.
Accademia Leonardo đã đưa ra một dự án gọi là Cucina di Classe.
MBA tiếng Anh giảng dạy trong quan hệ đối tác với Accademia Del Lusso.
Bức Người Vitruvian của Leonardo da Vinci(~ 1490, Accademia, Venice).
Khi ở Roma ông cũng trở thành một thành viên của Accademia dei Lincei.
Đến năm 1873, bức tượng được chuyển tới Galleria dell" Accademia.
Điểm dừng đầu tiên là Accademia để xem các tác phẩm của Michaelangelo.
Accademia Studioitalia là một trường dạy tiếng Ý từng đoạt giải thưởng ở Rome.
Cô cũng học tại Accademia Musicale Chigiana ở Siena
