Examples of using Achim in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Achim Steiner, Phó Tổng Thư ký Liên Hợp Quốc.
Cả 2 đều được thiết kế bởi giáo sư Achim Heine.
Tôi không thể tôn trọng bất cứ ai Achim,, contazice.
Giám đốc điều hành Chương trình Môi trường LHQ( UNEP) Achim Steiner.
Achim Kirschning đã quyết định rời nhóm sau khi thu âm album.
Năm 2012, Achim được cho mượn đến đội dự bị của Astra Giurgiu.
Cô và Achim chồng cô vội đưa bé đến bác sĩ để kiểm tra.
gói âm thanh của Achim Buerger và Matt Ukena,
Achim bắt đầu chơi bóng tại quê nhà với tư cách cầu thủ trẻ cho FCM Baia Mare.
Chủ tịch ZEW, Achim Wambach cho biết“ triển vọng đối với nền kinh tế Đức vẫn thuận lợi.
Giám đốc điều hành hiện tại của UNEP, Erik Solheim, kế nhiệm Giám đốc Achim Steiner vào năm 2016.
Mọi chuyện bắt đầu từ năm 1993, khi một sinh viên đại học tên Achim Held lên trang de. talk.
được quản lý bởi Achim Gabor thế hệ thứ 2.
Công ty thuộc sở hữu gia đình hiện đang ở thế hệ thứ ba với Nicole và Achim Bernstein là thành viên của Hội.
Achim Steiner, Tổng thư ký LHQ và Giám đốc điều hành Chương trình Môi trường của Liên hợp quốc( UNEP), rất lạc quan.
Iosif Achim( 32 tuổi)
được quản lý bởi Achim Gabor thế hệ thứ 2.
Đường ống phía tây( NEL pipeline) sẽ chạy từ Greifswald đến Achim, ở đây nó sẽ được kết nối với đường ống dẫn khí Rehden- Hamburg.
Đây là một sản phẩm của Achim Panda- liên doanh giữa công ty Panda Electronics Group của Trung Quốc và Bộ Công nghiệp Điện tử của Bắc Hàn.
Tôi không nghĩ rằng chúng tôi có thể tưởng tượng được rằng phát hiện ra Lukas không nghe được bộ bấm giờ nghĩa là gì khi ấy,” Achim nói.