Examples of using Acre in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chỉ có chừng 5.000 quân, tức là một bộ phận nhỏ của lực lượng ban đầu đến được Acre.
Chỉ có chừng 5.000 quân, tức là một bộ phận nhỏ của lực lượng ban đầu đến được Acre.
Chỉ có chừng 5.000 quân, tức là một bộ phận nhỏ của lực lượng ban đầu đến được Acre.
Sản lượng đậu tương đạt 3,558 tỉ bushel, năng suất trung bình đạt 47,4 bushel/ acre.
Rio Branco cũng là một trong các khu định cư đầu tiên bên bờ sông Acre.
Trong sự nghiệp chính trị của mình, Silva từng là Thượng nghị sĩ của bang Acre từ năm 1995 đến 2011 và Bộ trưởng Môi trường từ năm 2003 đến 2008.
Tài sản của bà bao gồm một căn biệt thự 10- acre ở Malacca, 2- acre đất ở Seremban, Negeri Sembilan nhằm phát triển 1000 đơn vị căn hộ chung cư.
Ngoài ra sau chiến tranh, các dự án nhà ở đã được xây dựng ở Acre, dẫn đến một cơ sở khách hàng lớn hơn cho Demoulase.
một điệp khúc điển hình là bao nhiêu ngàn acre đã được xây dựng.
thường được người ta gán cho các tên như“ The Lovers' Tasks”,“ My Father Gave Me an Acre of Land”, etc….
người đứng đầu Cảnh sát Acre nói.
người sống ở Acre gần biên giới Peru
Sau sự sụp đổ của Acre năm 1291, nó phục vụ như là bộ chỉ
vở kịch Sticks and Wheels của anh và tác phẩm của nó đã được trao giải Nhất tại Lễ hội sân khấu Acre ở Israel.
Vùng cháy nhanh chóng lan rộng từ 50 acre lên 1,500 acre chỉ trong vòng 1 ngày,
Sau sự sụp đổ của Acre vào năm 1291, các Hiệp sĩ của hội thánh Lazarus đã rời Thánh địa
Hoa Kỳ ước tính, Trung Quốc đã tăng thêm hơn 3,200 acre đất trên 7 đảo san hô
Acre công viên thành phố,
Đạo luật này cho phép bất kỳ' district' rộng từ 500 nghìn đến 3 triệu acre( 2.000- 12.000 km2)
từ căn cứ mới của mình ở Acre, ông bắt đầu cho xây dựng lại các thành phố thập tự chinh khác, đặc biệt là Jaffa và Saida.
