Examples of using Activation lock in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tính năng Activation Lock trên iOS 7 được đánh giá cao.
WatchOS 2 bao gồm Activation Lock, một tính năng bảo mật mới.
WatchOS 2 bao gồm Activation Lock, một tính năng bảo mật mới," Apple viết.
Tính năng Activation Lock được gắn với ứng dụng Tìm iPhone( hoặc iPad) trên iOS.
Tiếp theo bạn phải nhập mật khẩu Apple ID để vô hiệu hóa chức năng Activation Lock.
Hàng chục ngàn chiếc iPhone còn tốt phải bỏ đi mỗi năm vì tính năng Activation Lock.
gọi là Activation Lock, để iPhone vào tháng Chín năm 2013.
bạn có thể loại bỏ Activation Lock.
Tắt Find My iPhone trong Settings> iCloud trên thiết bị của bạn để vô hiệu hóa Activation Lock.
bạn sẽ phải đảm bảo Activation Lock đã tắt.
Cũ hơn Cũ hơn: Apple phát hành lại iOS 9.3 cho những thiết bị dính lỗi Activation Lock.
Trong khi đó, Activation Lock tạo cho những tên trộm khó khăn khi để bán thiết bị của bạn.
Apple đã giới thiệu“ Activation Lock” với iOS 7.
Hãy hỏi người bán xem họ đã tắt Activation Lock hay chưa, sau đó làm theo các bước sau.
Apple đã giới thiệu“ Activation Lock” với iOS 7.
Thực hiện điều đó, và bạn sẽ được yêu cầu xóa Tìm iPhone- và Activation Lock- như một phần của quy trình.
Activation Lock sẽ tự động được kích hoạt khi bạn bật chế độ Find My iPhone trên thiết bị sử dụng iOS 7 trở lên.
Activation Lock được thiết kế để ngăn không cho bất kỳ ai khác sử dụng thiết bị nếu nó bị mất hoặc bị đánh cắp.
Nếu Activation Lock đã bị vô hiệu hóa, Apple sẽ hiển
Bypass Activation Lock: Nếu bạn mở Khóa iCloud của bất kỳ iPhone