Examples of using Adan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dùng đi, Adan.
Adan lớn lên ở Somalia.
Tên tôi là Adan Muñoz.
Marta, Raquel và Adan.
Adan, anh phải rời đi.
Adan. Muốn làm không?
Có lẽ Adan đã muốn….
Mai tôi sẽ nói với Adan.
Anh hưởng quyền của Tania. Adan.
Adan, anh đã bị loại.
Giữa Adan và Raquel, tôi hợp với Adan hơn là Raquel.
Có lẽ tôi sẽ chọn Adan.
Adan, thở từ tốn.
Adan nhận được các chỉ thị mới.
Cả Tania và Adan nữa.
Không bợ đỡ Adan hay Lorenzo.
Marta không biết Adan ở rất gần.
Bạn của anh là Adan Bilal.
Lorenzo và Adan phải đưa ra quyết định.
Để ngăn Adan rời đi bởi vì….