Examples of using Adelaide in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thống kê soi kèo Adelaide vs Central Coast.
Những lí do chọn đại học Adelaide.
Những lí do để yêu Adelaide.
Trở lại Adelaide.
Định nghĩa của Adelaide.
Trở lại Adelaide.
Về Lại Adelaide.
Vé đi Adelaide.
Trạm mặt đất ở Mawson Lakes, ngoại ô phía bắc Adelaide, đã mở cửa
Năm 1948, trên bãi biển Somerton thuộc Adelaide, Australia, người ta phát hiện ra t. hi t. hể một người đàn ông.
HMAS Protector được đưa đến Adelaide vào tháng 9/ 1884
Tương tự như vậy, sự phát triển bùng nổ ở Adelaide của Nam dẫn đến việc xây dựng các đường cao tốc phía Nam.
Quản lý truyền thông của Warner Music, Bret Woods, 35 tuổi, quay lại Adelaide 4 năm trước sau quãng thời gian trưởng thành tại Sydney thì cho biết có quá nhiều thứ đang xảy ra.
Thiết kế của ánh sáng đặt ra Adelaide trong một bố trí lưới,
Plastics Granulating Services( PGS), đóng tại Kilburn, trung bắc Adelaide, cho biết chí phí tiên điện hàng tháng đã tăng từ$ 80,000 lên$ 180,000 suốt 18 tháng qua.
Port Adelaide, lịch sử thành phố cảng Adelaide với nhiều di tích lịch sử,
Từ đây, du khách có thể bay trở lại Adelaide, hoặc bắt đầu hành trình dài gần 800 cây số.
Với những ngày nghỉ tại Adelaide Travellers Inn- Hostel/ Backpacker, Adelaide, quý vị sẽ chỉ cách Himeji Gardens và Osmond Gardens vài phút.
Đa số cư dân trong bang sống trong khu vực đại đô thị Adelaide với ước tính là 1.262.940 vào năm 2011( 77,1% toàn bang).
Bà Karen 53 tuổi đến từ Kooyonga Golf Club, Adelaide, Nam Phi,