Examples of using Adige in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
rượu Alto Adige trứ danh, và món bánh ngọt cuộn
cách xa sông Adige về phía tây là nhóm Brenta( tây Dolomites);
Kết quả Alto Adige.
Vườn nho tại Trentino- Alto Adige.
Nhân viên từ Nhà đầu tư Adige.
Nó được trồng chủ yếu ở Alto Adige, Friuli.
chữ" Alto Adige" đã bị xóa.
Con đường Stelvio Pass nối dãy Valtellina với dãy Adige và Merano.
Official site of Trentino- Alto Adige/ Südtirol( tiếng Đức)( tiếng Ý).
Official site of Trentino- Alto Adige/ Südtirol( tiếng Đức)( tiếng Ý).
kiên cố trên bờ sông Adige.
Kéo dài từ sông Adige ở phía tây đến thung lũng sông Piave về phía đông.
Tôi ở đây để hẹn hò với anh chàng& cô nàng ở Trentino Alto Adige- Trento.
Nó được trồng chủ yếu ở Alto Adige, Friuli và Lombardy,
Trentino- Alto Adige.
Nó tạo thành nửa phía bắc của vùng rượu vang Trentino- Alto Adige( nửa phía nam là Trentino).
Trentino- Alto Adige/ Südtirol.
Từ dãy núi Alps ở Ý Đông, đường đèo Stelvio kết nối Valtellina với Merano và thung lũng Adige trên.
Trentino- Alto Adige/ Südtirol.
từ Eccellenza Trentino- Alto Adige đến Serie D.