Examples of using Adjective in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chữ Well có thể là adjective.
Chữ Well có thể là adjective.
Short trong câu này là một adjective.
Across không bao giờ là adjective.
Chữ Well có thể là adjective.
Across không bao giờ là adjective.
Not as/ so+ adjective/ adverb+ as diễn tả rằng hai người hay vật là không giống nhau ở phương diện nào đó.
Verb, Adjective hay Adverb để hiển thị các từ đồng nghĩa và từ liên quan.
Thông thường nó chỉ là ADJECTIVE thôi.
Thông thường nó chỉ là ADJECTIVE thôi!
Thông thường nó chỉ là ADJECTIVE thôi.
Sau SO chúng ta dùng một ADJECTIVE.
Adjective là gì nhỉ?
Loại từ: adjective.
Illicit( adjective)- bất hợp pháp.
Cách thành lập compound adjective.
Thường thì fine dùng như adjective.
Expert còn dùng như một adjective.
Chức năng của một Adjective.
Short trong câu này là một adjective.