Examples of using Adjust in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
AA ADJUST ANALYTICAL MODEL/ Điều chỉnh mô hình phân tích của các thành viên trong cấu trúc liên quan đến những yếu tố mà nó tham gia.
Adjust dạng sóng.
Sau đó vào“ Adjust Brightness”.
Be you, the world will adjust.
Bên dưới hình là nút" Adjust image".
Nhấp vào nút“ Adjust imagery offset”.
Khung hiện lên> chọn Adjust time/ date.
Adjust sức mạnh điện áp đến 60KV- 80KV.
Phương châm sống: be you, the world will adjust.
Công cụ Adjust cho phép người dùng cắt, xoay bức ảnh.
Sau đó di chuyển đến mục Video\ Adjust video color settings.
Lúc này, bạn chỉ việc chọn vào ô“ Adjust for best performance”.
Sau đó chuyển sang phần Advanced và nhấn vào Adjust for best performance of Programs.
Gõ" Adjust speaker volume" trong ô tìm kiếm
Adjust my Google security settings”- Khởi động công cụ kiểm tra cài đặt bảo mật.
Tốt nhất là bỏ hết, chọn Adjust for best performance.
Vào tháng 12 năm 2018, Adjust mua lại nền tảng tổng hợp dữ liệu Acquired. io.
Tần số của mạch dao động có thể được đặt bằng cách thay đổi RC Adjust Fuses.
Vào tháng 12 năm 2018, Adjust mua lại nền tảng tổng hợp dữ liệu Acquired. io.
Hoặc đơn giản chọn“ Adjust for best performance” sẽ vô hiệu hóa tất cả các tùy chọn.