Examples of using Adolph in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Arnold Adolph Berthold của Đức đầu tiên bị loại bỏ tinh hoàn từ Cockerels,
Cũng như Hannah Arendt, người sau này viết về vụ xử án Adolph Eichmann ở Israel
Bức thông điệp đã đên nơi khi Tổng Thống và[ Ngoại Trưởng] Vance đang vinh danh Đại Sứ Adolph Dubs trong dịp chở thi thể về Hoa Thịnh Đốn từ A Phú Hãn;
Chủ sở hữu của tờ New York Times Adolph Ochs, đã quyết định tổ chức lễ khai trương trụ sở mới của tờ báo,
chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng như biểu hiện bởi Adolph Gottlieb và Mark Rothko cũng như những bài học họa sĩ người Mỹ có được từ tác phẩm của Henri Matisse.
bà chứng kiến sự lớn mạnh của Adolph Hitler và chủ nghĩa Quốc xã ở Âu châu,
Adolph di cư đến Chicago từ Romania
Tại Vienna, Trotsky trở nên thân cận với Adolph Joffe, người bạn trong 20 năm tiếp theo của ông,
Tại Vienna, Trotsky trở nên thân cận với Adolph Joffe, người bạn trong 20 năm tiếp theo của ông,
Barnett Newman, Adolph Gottlieb và Hans Hofmann.
Adolph Noé đã phát triển phương pháp bóc vỏ than bằng nitrocellulose[ 27]
Nhưng là Adolph.
Nhưng là Adolph.
Adolph! Benito! Ngoan nào!
Adolph I, Công tước xứ Cleves.
Benito! Ngoan nào! Adolph!
Tên của ông ấy là Adolph Hitler.
Tên Anh ấy là Adolph Hitler.
Tên của ông ấy là Adolph Hitler.
Tên Anh ấy là Adolph Hitler.