Examples of using Adrian in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Không ghét bỏ Adrian!
Không phải là Adrian.
Nạn nhân sau đó được xác định là Adrian.
Tôi đồng ý với bạn, Adrian, trong vấn đề này.
Sự tha thứ mà đáp ứng thay vì Adrian….
Tại sao hắn lại phải nói dối, Adrian?
Chúng tôi không được lựa chọn, Adrian.
Dù sao nhờ Adrian hướng dẫn.
Nếu không làm những gì bạn nói Adrian.
Ông xấu hổ vì tôi à, Adrian?”.
Tuy nhiên, chẳng mấy chốc tui đụng phải Adrian, anh ấy cũng đang đi xuống!
Một dạng nữ của Adrian.
Tôi xin lỗi Adrian!
Tôi rất hài lòng với Adrian”.
Tôi không trách Adrian.
Hắn không cho được Adrian ái tình.
Có tin rô bốt ZIMBO mới của phe Adrian ở đó.
Có vẻ như Nội Chiến Adrian sắp kết thúc.
Nhanh nào. Adrian đâu?
Nhanh nào. Adrian đâu?