Examples of using After in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
After detect vào năm 2014 trong nghiên cứu this,
Nếu bạn là một nhà thiết kế chuyển động, những người chỉ có kinh nghiệm trong After Effects, và bạn muốn mở rộng kiến thức chuyên môn của bạn bằng cách đột nhập vào thế giới 3D, sau đó CINEMA 4D có thể sẽ là một chút dễ dàng hơn để nắm bắt.
Bộ phim đánh dấu sự hợp tác thứ năm của đạo diễn với DiCaprio, after Gangs of New York( 2002),
After 10 năm nỗ lực cống hiến để cải thiện sản phẩm
cài đặt trước và các hiệu ứng trong After Effects chính nó và có thể mở rộng khả năng bạn có.
cho các người dùng mới của After Effects tôi luôn luôn khuyên bạn
bạn có thể thực hiện nó before hoặc after các bước sau( B tới C)
Gordon Brothers ở Boston vào khoảng 175 triệu USD(“ Brand Name Lives After Stores Close”, New York Times,
Career Guru của Google; Sau đó bà rời Google sau khi xuất bản cuốn sách đầu tiên“ Life After College” để bắt đầu kinh doanh dựa trên những trang blog và những cuốn sách của mình.
Adobe Premiere Pro CC, After Effects CC,
prproj cho Adobe Premiere Pro CC và After Effects CC.
Tempo” của EXO ra mắt ở vị trí số 1 trên bảng xếp hạng tải xuống hàng tháng, tiếp theo là“ YES or YES” của TWICE ở vị trí thứ 2,“ SOLO” của Jennie ở vị trí thứ 3,“ Me After You” của Paul Kim ở vị trí thứ 4 và“ Beautiful Pain” của BTOB ở vị trí thứ 5.
đầu tiên với vai trò ca sĩ của After Forever( cùng Mark Jansen,
vào thời điểm chúng tôi đến The After Rose Final đặc biệt,
lễ hội phim After Dark ở Toronto vào ngày 20 tháng 8 năm 2009 tại Bloor.
lễ hội phim After Dark ở Toronto vào ngày 20 tháng 8 năm 2009 tại Bloor.
Good After Bad) Collin Phim của Đạo diễn:
vv. đó ra khỏi hộp After Effects đòi hỏi.
BEFORE& AFTER= không thể đối lập hơn.
Nhưng LOOK AFTER= chăm sóc.