Examples of using Agera in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hãy lấy Agera RS làm ví dụ.
Koenigsegg Agera R lập 6 kỷ lục thế giới mới.
Bài tiếp theoSiêu xe kế nhiệm Agera sẽ có tên Ragnarok.
Siêu xe Koenigsegg Agera R cũng không phải là ngoại lệ.
Koenigsegg Agera R Hundra kỷ niệm xe sản xuất thứ 100.
Previous ArticleKoenigsegg Agera R Hundra kỷ niệm xe sản xuất thứ 100.
Mẫu xe Koenigsegg Agera RS được phát triển bởi Koenigsegg Automotive AB.
Phiên bản của Agera R chiếu vào năm 2012 Geneva động Cơ.
Siêu xe Koenigsegg Agera RS liên tục phá kỷ lục Thế giới.
Phiên bản của Agera R chiếu vào năm 2012 Geneva động Cơ.
Siêu xe nhanh nhất thế giới đánh bại cả Koenigsegg Agera RS?
Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2013. ↑“ Koenigsegg Agera S”.
Agera R có sẵn trong các phiên bản tay lái bên phải hoặc trái.
Koenigsegg Agera ra mắt 2 phiên bản đặc biệt với tên gọi Thor và Vader.
Nhưng không có chiếc nào nhanh như Koenigsegg Agera RS mà ông nhận vào năm ngoái.
Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2012. ↑“ Koenigsegg Agera Price, Specs& More”.
( NDH) Agera R 2013 là kết quả của việc không ngừng theo đuổi sự hoàn hảo của Koenigsegg.
( NDH) Agera R 2013 là kết quả của việc không ngừng theo đuổi sự hoàn hảo của Koenigsegg.
Mẫu xe Koenigsegg Agera RS chính thức được ra mắt tại triển lãm xe ô tô Geneva 2015 cùng với phiên bản nguyên mẫu Koenigsegg Agera. .
Koenigsegg Agera S Hundra: