Examples of using Agustin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Căn cứ Hải quân Agustin Armario ở thành phố Puerto Cabello,
người Tây Ban Nha của cha Agustin không nghi ngờ gì,
người Tây Ban Nha của cha Agustin không nghi ngờ gì,
của tiểu bang Florida, ông đặt tên cho thuộc địa này là“ San Agustin”, như chiếc tàu của ông đã mang theo những người di cư,
có một vài điểm chung giống với nhà thờ Thánh Agustin ở Intramuros, như vẻ ngoài nguyên vẹn của nó,
có một vài điểm chung giống với nhà thờ Thánh Agustin ở Intramuros, như vẻ ngoài nguyên vẹn của nó,
Cảm ơn Agustin.
Kia là Agustin.
Cảm ơn, Agustin.
Đại học San Agustin.
Viết bởi Agustin Chevez.
Đại học San Agustin.
Tôi là Agustin Huneeus.
Đô thị San Agustin.
Bản đồ San Agustin.
Ảnh của Agustin Rafael Reyes.
Ảnh của Agustin Rafael Reyes.
Ảnh của Agustin Rafael Reyes.
Hình ảnh: Javier Agustin Rojas.
Được nhập bởi Agustin, Liza Q.
