Examples of using Ainslie in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đi bộ lên núi Ainslie.
Đường lên núi Ainslie Lookout.
Đường lên núi Ainslie Lookout.
Đội đua Ben Ainslie Racing.
cô Laura Ainslie.
Khung cảnh từ núi Ainslie.
Đường lên núi Ainslie Lookout.
Đi bộ lên núi Ainslie.
Bà Ainslie, hãy chuẩn bị ngạc nhiên đi.
Ainslie, hãy đếm đầu những người bị thương.
Sao ông chịu nổi đất nước này? Bà Ainslie.
Ngắm toàn cảnh thủ đô Canberra từ đỉnh núi Ainslie.
Ben Ainslie: Đến với nước Mỹ.
Tận hưởng khung cảnh tuyệt đẹp của Canberra từ núi Ainslie Mt.
Bà Ainslie nói có biết một địa chỉ để tôi mua những thứ cần thiết.
Anh đã từng là thành viên của đội vô địch World Match Racing 2010 với Ainslie.
Giờ đây, khi nhìn lại, Ainslie nói có một lý do chính khiến đội ông chiến thắng.
Khu vực trung tâm Canberra nhìn từ núi Ainslie, hậu cảnh là hồ Burley Griffin và núi Stromlo.
nghệ sĩ Bill Ainslie và David Koloane.[ 12].
Tất cả chúng tôi đều nghĩ rằng cần phải đưa ra ba lời đề nghị để có được một sinh viên”, Ainslie nói.
