Examples of using Aisha in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Xin Ngài, hãy để con gái của Ngài… Aisha làm vợ của con.”.
Chà… Thử với anh hai lần, Aisha bỏ chiến đấu và chuyển sang hỗ trợ nên….
Tuần qua khác thường mà. Chà… Thử với anh hai lần, Aisha bỏ chiến đấu và chuyển sang hỗ trợ nên….
Khi tôi bày tỏ sự trung thành đối với Roxy, Aisha trang nhã đan tay lại với nhau, dường như bà rất hài lòng.
Nghĩ lại thì, đã lâu rồi Aisha mới tán tỉnh tôi như thế này phải không?
Tôi cảm thấy như trong cuộc trò chuyện của King- sama và Aisha, có những chủ đề như nơi trú ẩn và thông điệp từ lãnh đạo guild.
Nội dung Một đứa trẻ mồ côi tên là Aisha đã được ban tặng một năng lực phi thường để vẽ ra những bức tranh thực hiện được phép màu chỉ với máu của cô ấy.
Aisha đâu?- Cậu ấy ở phòng. Cậu ấy có rất nhiều cảm xúc, và cậu ấy không
Aisha đâu?- Cậu ấy ở phòng. Cậu ấy có rất nhiều cảm xúc, và cậu ấy không hoàn toàn đồng ý với….
Nhưng đối với con cháu của Aisha, vẫn có những trường hợp ngoại lệ.
Sau khi tôi tỏ rõ lòng trung thành của mình đối với Roxie, Aisha vui vẻ chắp hai tay lại với nhau.
tôi nghe tiếng Aisha từ phía bên kia cách cửa.
Chỉ muốn lấy lòng cậu để cậu không Nữ Chúa Ruồi với tớ. Hoặc Aisha.
Trường hợp điển hình là cô bé người Somalia 13 tuổi Aisha Ibrahim Duhulow,
Tiến sĩ Aisha Bint Butti Bin Bishr,
hai bé gái, Aisha và Halima.[ 1] Sau khi chồng trở thành Tham mưu trưởng Quân đội năm 1983,
Nhưng Aisha là một người giỏi nói chuyện,
Em không có lý do gì để ngăn cấm cả, với lại chẳng phải em đã từng nói nếu là Aisha và những người còn lại đó, thì em thấy rằng điều này là ổn đó sao?
Đại học Fourah Bay của Đại học Sierra Leone: Aisha Fofana Ibrahim là Giám đốc Trung tâm Tài liệu và Nghiên cứu Giới
Năm 1942, Aisha bắt đầu làm việc với tư cách là Thanh tra giảng dạy văn học Ả Rập cho Bộ Giáo dục Ai Cập. Cô giành được bằng tiến sĩ năm 1950 và được bổ nhiệm làm giáo sư văn học tiếng Ả Rập tại University College for Women của Ain Shams University.[ 2].