Examples of using Alexander in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Alexander Nix từng nói về cách mà họ làm việc.
Đúng là Alexander rồi. Gì thế?
Alexander Nix từng nói về cách mà họ làm việc.
Nhưng… sao Alexander lại làm chiếc cổng.
Alexander, tôi vui vì bạn đã hỏi câu hỏi đó.
Alexander Wang sẽ hợp tác cùng Adidas?
Ethel Merman trong đoạn phim giới thiệu Alexander' s Ragtime Band( 1938).
Loại Alexander.
Ethel Merman trong đoạn phim giới thiệu Alexander' s Ragtime Band( 1938).
Lời bài hát: Alexander' S Ragtime Band.
Alexander, tôi vui vì bạn đã hỏi câu hỏi đó.
Alexander đây?
Lời bài hát: Alexander' S Ragtime Band.
Mẫu vi khuẩn penicillium mà Alexander Fleming giới thiệu đến Douglas Macleod vào năm 1935.
Đặng Tiểu Bình: Cuộc đời cách mạng, Alexander V. Pantsov với Steven I. Levine.
Shostakovich cũng tham gia học lịch sử các lớp nhạc của Alexander Ossovsky.
Đúng là một triều đại huy hoàng mà Hoàng đế Alexander từng có.
Bức vẽ về nhà thơ người Nga Alexander Pushkin và vợ ông Natalya Goncharova.
Sao, các bạn nghĩ những vị trí đó sẽ thoả mãn một Alexander.
Nó được mệnh danh là sáng chế Alexander Graham Bell--.