ALKALI in English translation

Examples of using Alkali in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Khả năng chịu axit và kháng Alkali;
Acid resistance and Alkali resistance;
Alkali sẽ tìm thấy
Alkali will find you
Các Nitrocresole và các muối kim loại alkali của nó.
Nitrocresols and their alkali metal salts.
Alkali để khô hoàn toàn.
Allow caulk to dry completely.
Alkali kháng sợi thủy tinh lưới( với ZrO 2).
Alkali resistant fiberglass mesh(with ZrO2).
Tôi có đến căn cứ ở Hồ Alkali.
I found the base at Alkali Lake.
Alkali kháng lưới sợi thủy tinh( không ZrO 2).
Alkali resistant fiberglass mesh(without ZrO2).
Alkali đã dùng gen di truyền của anh.
Alkali has your genetic code.
Nó là một alkali nhẹ, không ổn định cao.
It is a mild, highly unstable alkali.
Quận lỵ đầu tiên là ở Alkali, hiên nay là Arlington.
The first county seat was at Alkali, now Arlington.
Alkali vô cơ được ứng dụng chủ yếu trong 7 lĩnh vực như sau.
Inorganic Alkali is mainly applied in the 7 fields as below.
Nó đã được quảng cáo là một alkali hữu ích bởi các nhiếp ảnh gia nghiệp dư.
It has been promoted as a useful alkali by amateur photographers.
Sau quá trình Alkali, nó được tạo ra như là chất liệu siêu mịn với 0.05 De.
After Alkali processing, it is generated as superfine fiber with 0.05De.
Sợi thủy tinh Mesh kháng Alkali được làm bằng sợi thủy tinh chất lượng sợi filamentar bằng kỹ thuật dệt đặc biệt.
Alkali resistant Fiberglass Mesh is made of quality filamentary plastic coating glass fiber yarn by special weaving technique.
Công ty Diamond Alkali ở Newark, bang New Jersey,
The Diamond Alkali Co. in Newark, New Jersey, was one of
Mohammed Nur Alkali và họ có sáu người con[ 1].
Mohammed Nur Alkali, and they had six children[8].
Các thông qua axit giặt, alkali rửa và công nghệ đặc biệt,
Through acid washing, alkali washing and special technologies, Huahui can produce<
chlor alkali, hóa chất,
chlor alkali, chemical, pesticide,
AA- 1' Alkali')(" máy bay SP- 9").
AA-1'Alkali') air-to-air missiles("aircraft SP-9").
Trước khi có đạo luật Alkali 1863 ở Anh và các chính sách tương tự ở các quốc gia khác, lượng HCl dư được thải vào không khí.
Until the British Alkali Act 1863 and similar legislation in other countries, the excess HCl was vented into the air.
Results: 79, Time: 0.0181

Top dictionary queries

Vietnamese - English