Examples of using Alo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nick, tôi có gửi địa chỉ cho anh. Alo.
Vâng. Trời ơi, ngoài trời gió to quá. Alo?
Alo, mẹ, sao mẹ lại gọi điện thoại cho co?”.
Tiến sĩ Railly, Jim Halperin, Sở Cảnh sát Philly. Alo.
Alo, tôi muốn nhờ cậu chút việc.
Wow. Tôi là Jerry Berman đây. Alo.
Alo, mình đây, lâu ngày quá.
Shehzad bỏ đi rồi. Nusrat. Alo.
Đừng nói gì. Alo.
Alo? Alo?
Tôi bác sĩ Jackson.- Alo.
Alo, tôi muốn tố cáo một vụ giết người. Điện thoại ở đâu?
Nghe này, có vài chuyện. Alo.
Alo, tôi muốn tố cáo một vụ giết người. Điện thoại ở đâu?
Wow. Tôi là Jerry Berman đây. Alo.
Alo" Bà Đàm nói.
Alo, vâng.
Chào, Martin đây. Alo?
Alo. Vụ ở San Diego hả? Vâng?