Examples of using Alphonso in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lão giết Jayme và Alphonso, đâu phải em.
Bố, Jayme, Alphonso và Sloane đi rồi.
Alphonso Davies là một tài năng rất lớn.
Alphonso Smith, cầu thủ bóng đá Mỹ.
Cũng cần nói đến Alphonso.
Alphonso Ford, cầu thủ bóng rổ Mỹ m.
Và[ Alphonso] Davies cũng chơi ở vị trí đó.
Tháng 11- Vua Alphonso II của Napoli( mất 1495).
Tháng 9- Alphonso II của Napoli chiếm lại thành phố Otranto.
Tháng 9- Alphonso II của Napoli chiếm lại thành phố Otranto.
Thi thể". Ý em là Jayme và Alphonso, các em ta.
Bản thân Alphonso đã không đến được Jerusalem vì ông qua đời ở Caesarea.
Rodriguez đã nổ súng trong hai lần nữa trước khi Alphonso Davies trượt vào lần thứ sáu.
Alphonso McAuley trong vai Dax,
Ngày 24 tháng 11- Alphonso, Earl của Chester,
Có tuyên bố rằng Raymond đã đầu độc Alphonso vì phần lớn quân Provençal đều muốn quay về nhà.
Ngày 24 tháng 11- Alphonso, Earl của Chester,
Vua Alphonso III của Bồ Đào Nha diệt trừ cộng đồng người Moors cuối cùng ở Bồ Đào Nha tại Faro.
Ngày 24 tháng 11- Alphonso, Earl của Chester,
Ngày 24 tháng 11- Alphonso, Earl của Chester,