Examples of using Altera in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hãng sản xuất lớn nhất là Xilinx và Altera.
Sản phẩm đầu tiên của nó là một phần 0,35 micromet cho Altera.
Có kinh nghiệm với thiết kế dòng chảy hoàn chỉnh FPGA( Altera preferrred).
Năm 2015 Intel đã mua lại Altera, nhà sản xuất FPGA, với giá 16,7 tỷ đô la.
gửi Beasts diễu hành trên Altera.
Đối thủ chính của Xilinx trong phân khúc chip nhúng là Altera cũng đang chuẩn bị xuất xưởng chip 28nm.
Intel đã từ bỏ đàm phán thương vụ mua lại với Altera, theo phóng viên David Faber từ CNBC đưa tin.
Là một anh hùng mạnh mẽ của Altera, bạn phải chiến đấu với những con rồng xấu xa và cứu thế giới!
Tamamo no Mae, và Altera.
MobileEye và Altera.
Hai năm trước, Intel đã chi 16,7 tỷ USD để mua lại Altera- hãng sản xuất các chip lập trình mà Microsoft sử dụng.
Texas Instruments( TXN) và Altera( ALTR) có hơn 30% doanh thu từ Trung Quốc.
Tamamo no Mae, và Altera.
WaferTech được thành lập vào tháng 6 năm 1996 như là một liên doanh với TSMC, Altera, Analog Devices,
Delcam, Altera Corp và SAP AG.
Intel Corp' s Altera.
Cậu đột nhiên đưa ra ý kiến:“ Bố- audiatur et altera pars…. liệu nó có phải là ý kiến hay nếu ta gọi là audi thay vì horch?".
Intel Corp' s Altera.
Và Microsoft đã tái lập trình các con chip chuyên dụng từ Altera( được Intel mua lại) do đó có thể chạy mạng thần kinh nhân tạo dễ dàng hơn.
Tuy nhiên, chúng tôi hy vọng chính phủ liên bang của Đức sẽ hoạt động theo nguyên tắc pháp lý của thời La Mã cổ đại audiatur et Altera Pars( lắng nghe phía đối diện)".