Examples of using Alternative in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một nghiên cứu trên Tạp chí Alternative and Complementary Medicine nhận thấy rằng huyết áp của bạn sẽ giảm sau mỗi lần mát xa mô sâu từ 45- 60 phút.
Chủ tịch Đảng ABV( Alternative for Bulgarian Revival Party)
Colors" được gửi đến các đài phát thanh alternative vào ngày 10 tháng 4 năm 2018,[ 9]
Một nghiên cứu trên Tạp chí Alternative and Complementary Medicine nhận thấy rằng huyết áp của bạn sẽ giảm sau mỗi lần mát xa mô sâu từ 45- 60 phút.
Seattle cũng là nơi sinh của nhạc sĩ rock Jimi Hendrix và alternative rock phong cách grunge.
Khởi đầu với hơn 50 nghệ sĩ Hàn Quốc ở các thể loại nhạc như alternative, hip- hop và nhạc điện tử;
Bitcoin đã được đưa ra trong bối cảnh cuộc khủng hoảng tài chính của 2008 as an alternative to the existing monetary system.
Bitcoin đã được đưa ra trong bối cảnh cuộc khủng hoảng tài chính của 2008 as an alternative to the existing monetary system.
Scott Fraser tiếp tục là một ánh sáng hàng đầu trong phong trào âm nhạc alternative/ underground.[ 2].
Năm nay cũng sẽ chứng kiến sự trở lại của Alternative Top 100 DJs được thực hiện bởi Beatport.
Tại Giải thưởng Âm nhạc Mỹ, ban nhạc cũng đã thắng 6 giải thưởng bao gồm" Nghệ sĩ Alternative yêu thích nhất", giải thưởng lần cuối họ giành được vào năm 2005.
Revolution" nằm ở mặt B của" Hey Jude" là bản alternative của" Revolution 1" của Album trắng.
Năm 1990, ban nhạc alternative rock Sonic Youth thu âm“ Tunic( Song for Karen)”,
một trang web Khung Alternative( ASF)
Trong một số nghiên cứu lâm sàng( được công bố trên tạp chí Journal of Alternative and Complementary Medicine)
một lần nữa các giải thưởng Juno đề cử cho Album Alternative xuất sắc nhất.
Trong phần ba của loạt bài này, chúng tôi sẽ cung cấp cho các bạn các bước chi tiết về cách tạo một yêu cầu chứng chỉ như thế nào với Subject Alternative Names và cách import cũng như kích hoạt chứng chỉ đã thu được cho các dịch vụ Exchange.
một giải EMA cho" Best Alternative Act".
Alternative rock( còn gọi là nhạc alternative, alt- rock) là một thể
Sau vụ tự tử của thủ lĩnh nhóm Nirvana- Kurt Cobain, Alternative bắt đầu mất dần sự vẻ vang vào giữa thập kỷ này, thiết lập giai đoạn cho việc xuất hiện trở lại của Mainstream Rock.