Examples of using Althea in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giọng hát của ông thể hiện sức bền khủng khiếp trong suốt sự nghiệp của ông.[ 1] Althea Legaspi từ Rolling Stone đã viết:" Giọng hát của Bennington thể hiện đau khổ
Althea, chào cưng!
Yếu bởi Althea.
Althea hát hay lắm.
Althea, chào cưng.
Althea, chào cưng.
Chỉ định sử dụng Althea.
Viết bởi Althea S. Hawk.
Althea, hát gì đi.
Tính hữu ích của Althea.
Viết bởi Althea S. Hawk.
Các loại thuốc tự chế từ Althea.
Giọng Althea tràn đầy sự khinh miệt.
Vậy sao? Althea, hát gì đi.
Wade?- Tôi đây, Althea.- Wade?
đó là Althea Gibson.
Tôi đây, Althea. Wade?- Wade?
William,” Althea nói.
Bác sĩ Althea McNish trong cuộc trò chuyện với John Weiss".
Wade?- Tôi đây, Althea.- Wade?