Examples of using Amanda in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Amanda đến chưa?- Hey.
Còn Amanda? Anh nghĩ con bé thích lớn lên trong những?
Còn Amanda? Anh nghĩ con bé thích lớn lên trong những.
Uhm, Amanda sao rồi?
Cô gái trẻ Amanda Todd tự tử.
Đáng lẽ Amanda nên gọi.
Amanda đâu rồi?”.
Cô Amanda nói.
Amanda, anh sẽ không mất em.
Amanda, đây là một show truyền hình gia đình.
Thế còn Amanda?
Cô ta có 1 hình xăm mặt Amanda trên bụng.
Tác giả: Amanda Hocking.
Ông ta có thể hủy hoại cô, Amanda.
Tôi đang giữ Amanda.
Nguồn ảnh: Amanda Charchian.
Chẳng như Amanda Bynes?
Cô ấy hỏi Amanda.
Ông trở nên nổi tiếng nhờ sự xuất hiện của anh trên The Amanda Bynes Show.
Viết bởi Amanda Henry.