Examples of using Amara in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Amara Singapore cung cấp 380 phòng khách thoải mái
Ta không muốn một trong những vỏ kẹo của Amara bá láp bá xàm với thiên thần
Và khiến hắn hạ Amara. Ưu tiên chính là đưa Chiếc Tù cho Lucifer.
Chà, dù Chuck có làm gì Amara đi nữa, thì giờ có lẽ hắn đã mạnh hơn bao giờ hết.
Chà, dù Chuck có làm gì Amara đi nữa, thì giờ có lẽ hắn đã mạnh hơn bao giờ hết.
Sau đó hắn dịch chuyển chúng ta ra khỏi sào huyệt của Amara, và chúng ta thuyết phục Chuck sử dụng hắn ta để đấu với ả.
Sau khi đã tham quan hồ Inle, bạn có thể đảo qua chợ Amara Waddy vì khá gần nhau.
một đền thờ Hồi giáo Shia trong thị trấn Amara miền nam, giết chết 14 người.
một đền thờ Hồi giáo Shia trong thị trấn Amara miền nam, giết chết 14 người.
Em đã bắt đầu nghi ngờ. Em đã không tin kế hoạch của Billie, và rồi, khi chúng ta biết chuyện Amara.
khi chúng ta biết chuyện Amara, em… em.
Và anh không nghĩ là anh có thể. Anh đã có những hai cơ hội để giết Amara.
khi chúng ta biết chuyện Amara, em… em.
Bá láp bá xàm với thiên thần hay thợ săn về thứ, về kẻ đã xảy ra với chúng đâu. Ta không muốn một trong những vỏ kẹo của Amara.
được chứ, và thiếu Amara, thì chúng ta tiêu. vì chẳng ai tìm thấy gì cả.
Và anh không nghĩ là anh có thể. Anh đã có những hai cơ hội để giết Amara.
Em đã bắt đầu nghi ngờ. Em đã không tin kế hoạch của Billie, và rồi, khi chúng ta biết chuyện Amara, em… em.
Lúc này, manh mối yếu là tất cả những gì ta có, được chứ, và thiếu Amara, thì chúng ta tiêu. vì chẳng ai tìm thấy gì cả.
Không chỉ cứu sống chồng mình, Amara còn viết một cuốn sách có tên Cuộc Sống Lành Mạnh với Amara Kanu, lấy cảm hứng từ trận chiến của mình giúp chồng chiến đấu bệnh tật.
bao gồm Amara Singapore, Amara Sanctuary Resort Sentosa,