Examples of using Ambiente in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ambiente tiêu chuẩn đi kèm với một kết hợp của vải và da tổng hợp.
Ambiente 2020 sẽ được tổ chức từ ngày 7- 11 tháng 2, 2020.
Ambiente 2020 một lần nữa sẽ tổ chức nhiều lễ trao giải uy tín.
Có 4 phiên bản lựa chọn gồm: Ambiente, Trend, Titanium và Titanium+.
Ambiente 2020 sẽ được tổ chức từ ngày 7- 11 tháng 2, 2020.
Ambiente 2019 sẽ được tổ chức từ ngày 8- 12 tháng 2, 2019.
Ambiente chưa bao giờ là quốc tế
Trong những năm qua, đã có 8 quốc gia đối tác trình diễn thành công tại Ambiente.
Khách tại Reginaement Ambiente có thể trượt tuyết gần đó hoặc sử dụng khu vườn gần đó.
Ford Freestyle 2018 có tới 4 phiên bản lựa chọn gồm: Ambiente, Trend, Titanium và Titanium+.
Hơn một nửa khách tham quan thương mại tại Ambiente 2014 đến từ bên ngoài nước Đức.
Khách tại Reginaement Ambiente có thể trượt tuyết gần đó
Ambiente là chương trình hàng đầu tại Châu Âu dành cho đồ dùng nấu nướng và phong cách sống.
Cơ sở vật chất Ambiente ở Waidhofen an der Ybbs cung cấp chỗ ở với khu vực tiếp khách.
Cơ sở vật chất Ambiente ở Waidhofen an der Ybbs cung cấp chỗ ở với khu vực tiếp khách.
Như trong quá khứ, Ambiente năm nay là một xu hướng và nền tảng thiết kế cho toàn ngành.
Ambiente được phân chia thành ba khu vực sản phẩm chính là' Dining',' Living' và' Giving'.
So với Ambiente cuối cùng, năm nay đã được tốt hơn và chúng tôi đánh bại kết quả năm ngoái.
Giải thưởng Sáng tạo Nhà bếp và Giải Plagiarius negative cho các sản phẩm copy cũng sẽ được giới thiệu tại Ambiente.
Ambiente thành công nhất trong hơn một thập kỉ đã đóng cửa với sự gia tăng 3,5% số khách truy cập.