Examples of using Amerigo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Amerigo sẽ trở lại với con thuyền.
Christopher Columbus và Amerigo Vespucci thời kỳ đó.
Christopher Columbus và Amerigo Vespucci thời kỳ đó.
Amerigo Vespucci? Ông ấy làm việc cho nhà Medici?
Amerigo Chicago North Shore- Trường phổ thông Carmel Catholic.
Amerigo Vespucci? Ông ấy làm việc cho nhà Medici.
Amerigo, chúng tôi sẽ trở lại bờ biển trong 3 tháng nữa.
Lá thư từ Tân thế giới: khám phá châu Mỹ của Amerigo Vespucci' s.
Amerigo Vespucci là người nổi tiếng của một gia đình nổi tiếng người Ý.
Amerigo Vespucci, nhà thám hiểm,
Người đầu tiên đưa ra phương pháp đo kinh độ là nhà thám hiểm Amerigo Vespucci.
Khi còn trẻ, Amerigo bị bận tâm bởi tình yêu dành cho bản đồ và sách.
Wildeve xuất hiện như Amerigo Vespucci, và nhận được vinh dự nhờ những người đi trước.
Mô hình Amerigo Vespucci này có sơn hai màu đen
Amerigo Vespucci sinh ra tại Firenze( Ý),
Amerigo Cei- Rigotti đã thiết kế một loại súng có khả năng của một khẩu sturmgewehr vào khoảng 1980- 1900.
Amerigo Vespucci sẽ mãi mãi được nhớ đến như một người dẫn đường khiêm tốn người đã giúp khám phá Thế giới mới.
Amerigo giúp sinh viên quốc tế khám phá niềm đam mê,
Hotel Sporting tọa lạc tại trung tâm khu Marina Centro trên lối đi dạo Viale Amerigo Vespucci nổi tiếng của thành phố Rimini.
Học sinh Amerigo Chicago North Shore được trải nghiệm ngày học lành mạnh, phong phú và các hoạt động mang tính trí tuệ.