Examples of using Amjad in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Và tiếp là 1986, Basit và Amjad.
Amjad là chủ tịch của Hiệp hội Actors Guild.
Ca sĩ Amjad Sabri bị bắn chết ở Karachi.
Tốt.- Ngoài đó thế nào, Amjad?
Amjad bắn để trở thành ngôi sao với bộ phim.
Amjad bắn để trở thành ngôi sao với bộ phim.
Cầu Kean và tháp đồng hồ Ali Amjad.
Amjad là chủ tịch của Hiệp hội Actors Guild.
Trước khi Amjad Khan đến với phim anh là một diễn viên kịch.
Trước khi Amjad Khan đến với phim anh là một diễn viên kịch.
Một viên chức cấp cao của cảnh sát cho hay:" Aasia buộc phải cưới Amjad.
Một viên chức cấp cao của cảnh sát cho hay:" Aasia buộc phải cưới Amjad.
Có một đứa trẻ 14 tuổi tên là Amjad đến thư viện mỗi ngày vì có nhà gần đó.
Amjad Khan Zakaria( ngày 12 tháng 11 năm 1940- ngày 27 tháng 7 1992)
Amjad Khan Zakaria( ngày 12 tháng 11 năm 1940- ngày 27 tháng 7 1992) là một diễn viên
Amjad đọc Abhishapth Chambal,
hai anh em Amjad Farooq Alvi
Tôi khá là toại nguyện khi biết rằng cả Basit và Amjad đều bị nhiễm vài chục lần những con vi- rút không liên quan những năm kế tiếp.
Để chuẩn bị cho vai diễn, Amjad đọc Abhishapth Chambal,
Để chuẩn bị cho vai diễn, Amjad đọc Abhishapth Chambal,