Examples of using Amma in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đào amma lớn trong DEEP.
Amma biết rõ hơn hết.
Không đâu, Amma.
Amma.- Con không bị ốm.
Phải, Amma luôn can ngăn chúng. Amma?
Họ gọi ngài là Amma.
Con nhớ rồi, amma.
Amma, hãy để con giúp.
Amma. Sẽ ổn thôi, nhóc.
Amma. Sẽ ổn thôi, nhóc.
Amma!- Giờ cháu ổn rồi!
Lịch sử là lịch sử, Amma.
Không đâu, Amma.
Không. Con chỉ nghĩ… Amma.
Amma. Em đã ở quanh đó.
Anh thích theo dõi em, Amma.
Amma!- Giờ cháu ổn rồi!
Này! Uống nhiều nước vào. Amma!
Amma thì… Cháu chả biết nữa.
Amma!- Giờ cháu ổn rồi.