Examples of using Amman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Amman, một hãng hàng không của Jordan, cũng cho biết từ 21/ 3,
Nó cũng phân tích ước Amman Trọng tài thương mại và Công ước Ả Riyadh về hợp tác tư pháp.
Nhà hát La Mã Amman được xây dựng từ năm 138 đến 161 AC, dưới triều đại của Hoàng đế La Mã- Antonius Pius.
Ông Abe cho biết sẽ cử Thứ trưởng Ngoại giao Yasuhide Nakayama đến Amman, Jorran để tìm kiếm sự hỗ trợ của quốc gia này trong việc cứu con tin.
Netanyahu bay đến Amman ngày 29 tháng 9 để đích thân xin lỗi Vua Hussein,
Lần gần đây nhất tôi đến Amman là ba năm trước,
Sân vận động Quốc tế Amman( tiếng Anh:
Bảo tàng Đường sắt Amman Hijaz, được thành lập bởi TIKA, sẽ chứa nhiều bài viết và kỷ niệm quan trọng liên quan đến lịch sử của Đường sắt Ottoman.
Một trong những lựa chọn hàng đầu của chúng tôi ở AmmanLocated on the highest hill of Amman, Four Seasons Hotel Amman boasts luxurious accommodation with panoramic views of the city.
Jordan: Các phụ nữ trong ca đoàn nhà thờ Saint Afram Syrian Orthodox cầu nguyện trong thánh lễ sáng Giáng sinh ở Amman, 25/ 12/ 2013.
Osama Moosa Al Hami, thuộc Amman, Jordan.
Nhưng ảnh hưởng của nó được cảm nhận rõ ràng tại Vùng Vịnh, từ Riyadh và xuống Amman và Cairo dưới dạng một' thông điệp'.
Các cuộc biểu tình ngay lập tức đã diễn ra tại một số khu vực của Amman, thủ đô Jordan, nơi có nhiều người tị nạn Palestin sinh sống.
Bà Al- Rishawi bị bắt vào năm 2005 vì âm mưu đánh bom tự sát tại một khách sạn ở Amman.
Ngoài Jerusalem, Đức Giáo Hoàng cũng sẽ đi đến Bethlehem, Amman và Jordan.
Iraqi Airways và Royal Jordanian Airlines hiện đang cung ứng các chuyến bay thường xuyên đi Amman, Jordan, và DHL cung cấp dịch cụ hàng hóa.
nằm cách Amman 35km về phía nam.
nằm ở phía bắc thủ đô Amman, Jordan.
Từ tháng 5 năm 1984 đến tháng 9 năm 1986, gia đình chuyển đến Amman, Jordan, nơi cha mẹ cô làm việc cho British Airways.
phía đông Amman.