Examples of using Amphetamines in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sử dụng amphetamines giảm 38%;
Một ít amphetamines để cô ta tỉnh.
Xét nghiệm nước tiểu dương tính với amphetamines.
Tôi sẽ giữ những viên amphetamines này cho lúc cất cánh.
Amphetamines là một loại thuốc theo đơn dùng vì nhiều lý do.
Trong thế chiến thứ II, cả hai chiến tuyến đều sử dụng amphetamines.
Tiền mặt bắt đầu sử dụng amphetamines một lần nữa vào năm 1977.
Tốc độ bao gồm trong metamphetamines( hydrochlorides, amphetamines) là ví dụ trong methedrine.
Cả hai nhóm tác nhân hạ thấp mức máu và hiệu quả của amphetamines.
Ông chủ đang tìm kiếm Snack vì ông ấy muốn amphetamines của hắn ta.
Amphetamines có thể làm tăng hoạt tính của các chất đại tricyclic hoặc sympathomimetic;
căn bản là amphetamines.
Nguyên nhân gây sốt định kì những vấn đề thần kinh ngủ lịm với thuốc ngủ và amphetamines?
Chúng bao gồm steroid, amphetamines, nội tiết tố androgen, cần sa hay ma túy, và nhiều hơn nữa.
Amphetamines( được bán trên thị trường là Benzedrine) trở nên phổ biến để giảm cân vào cuối những năm 1930.
Tiêu thụ các loại thuốc gây hẹp động mạch như amphetamines và một số loại thuốc chẹn beta; Viêm khớp;
Đại học British Columbia đã thực hiện một nghiên cứu, trong đó họ đã cho 40 con chuột sử dụng chất kích thích amphetamines và caffeine.
Nhưng các nhà phê bình chỉ ra rằng chính quyền chiếm đóng cho phép bán amphetamines không cần kê đơn tiếp tục cho đến năm 1951.
Có hai loại thuốc ngày càng được ưa chuộng là amphetamines và methylphenidate, là hai loại thuốc kê đơn được bán dưới tên thương mại là Adderall và Ritalin.
Còn khi nói đến chất kích thích não, 15,1% cho biết họ sử dụng những sản phẩm có chứa amphetamines hay các loại thuốc như modafinil hoặc methylphenidate.