Examples of using Amstrong in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một trong số đó là Amstrong Williams.
Neil Amstrong đã mất vào năm 2012.
Neil Amstrong đã mất vào năm 2012.
Số 12 không là số Amstrong vì.
Thiên Chúa đã dùng Ông Amstrong để phục.
Khi em ra ngoài làm Lance Amstrong.
Nike chấm dứt hợp đồng với Lance Amstrong.
Nike chấm dứt hợp đồng với Lance Amstrong.
Neil Amstrong đã mất vào năm 2012.
Năm 1969 Amstrong đặt chân lên mặt trăng.
Bỏ cuộc kéo dài vĩnh viễn- Lance Amstrong.
Nike chấm dứt hợp đồng với Lance Amstrong.
Karen Amstrong sinh 14 tháng 11 năm 1944.
Nike chấm dứt hợp đồng với Lance Amstrong.
Từ bỏ là vĩnh viễn”- Lance Amstrong.
Nhưng ông không phải là một Lance Amstrong.
Khi em ra ngoài làm Lance Amstrong.
Tôi xin lỗi vì đã mặc như Lance Amstrong.
Từ bỏ là vĩnh viễn”- Lance Amstrong.
Nhưng ông không phải là một Lance Amstrong.
