Examples of using Ana in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi là bố Ana. Bố Bogdan.
Nếu họ nghe lời Ana, Nhọ sẽ được cứu.
Ana sao rồi?
Ana đâu? Đi thôi?
Đúng rồi, Ana đâu mẹ?
Nếu họ nghe lời Ana, họ sẽ được cứu.
Ana đâu? Đi thôi.
Ana đâu?
Ana đâu mẹ?
Ana, đủ rồi.
Tôi Ana Viñuela, diễn giả chuyên nghiệp và ca sĩ.
Lời bài hát Ana( Teranoid& MC Natsack Remix).
Xin cứ gọi tôi là Ana.".
Ngày nay, Đại học Ana G.
Méndez Méndez bổ nhiệm ông làm Phó hiệu trưởng của Đại học Ana G.
Cứ nghĩ về điều đó nhé, Ana.".
Những cơn gió được gọi là những cơn gió Santa Ana.
Chúc may mắn, Ana.
Em có tin tôi không, Ana?”.
Tôi sẽ đi kiểm tra Ana.