Examples of using Anas in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chủ tịch đảng Anas Urbaningrum.
Cảm ơn anh rất nhiều, Anas.
( đổi hướng từ Anas cyanoptera).
Anas hoạt động vứi sức mạnh ngầm?
Tôi sẽ nguyền rủa Anas đến chết.
Abu Anas al- Libi( Bị bắt và mất).
LA! Không gian mở, Santa Anas và cháy rừng.
Các Maliki trường, được thành lập bởi Malik ibn Anas.
( Ảnh của Anas Issa Ali dự thi ảnh của VOA).
Anas Aremeyaw Anas là một nhà báo điều tra nổi tiếng của Ghana.
Các Maliki trường, được thành lập bởi Malik ibn Anas.
Anas Aremeyaw Anas:
Santa Anas. Không dùng máy bay, họ đang đốt.
Cô đồng sao với Anas Rashid trên Diya Aur Baati Hum.
Anas Aremeyaw Anas là một nhà báo điều tra nổi tiếng của Ghana.
Bộ trưởng tài chính ủng hộ Anas[ 11 truy vấn sau câu chuyện của Anas]. .
Santa Anas. Không dùng máy bay, họ đang đốt.
Các Maliki trường, được thành lập bởi Malik ibn Anas.
Như trong Hadith qua lời thuật của Anas bin Malik t.
Một đồng đội của anh, Anas Assaf, trở nên xúc động.