Examples of using Anderlecht in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh đã có lần ra mắt đội hình đầu tiên cho Roma dưới sự quản lý của HLV Fabio Capello vào ngày 10 tháng 10 năm 2001 với đội Bỉ Anderlecht tại UEFA Champions League.
đánh bại Ipswich Town( 1977/ 78), Anderlecht( 1978/ 79)
Các cầu thủ Anderlecht cần phải cho thấy dấu hiệu của sự phát triển
Chàng trai 19 tuổi này là sản phẩm của học viện trẻ Anderlecht, nhưng đã ký hợp đồng với Benfica vào tháng 8 năm 2017 trước khi có trận ra mắt cho câu lạc bộ nước Bỉ.
tôi có thể kiếm được nhiều tiền hơn so với ở Anderlecht, nhưng lúc đó việc học của tôi chưa kết thúc
Nhiều người hâm mộ của Bayern đã tẩy chay trận đấu của đội nhà với Anderlecht vào tháng 11 năm 2017 khi phía Bỉ tăng chi phí vé lên 100 euro,
Sau khi gia nhập Anderlecht từ năm 12 tuổi
Anderlecht· Xem thêm».
Anderlecht giành chức vô địch.
( đổi hướng từ RSC Anderlecht).
Kompany rời Man City gia nhập Anderlecht.
Cánh cửa đã mở và Anderlecht bước vào.
Thàng 8 năm 2007 Anderlecht mua Polak.
Burnley ký hợp đồng với Steven Defour từ Anderlecht.
RWDM không nhận được xu nào từ Anderlecht cho Januzaj.
Con sẽ đá bóng cho Anderlecht, sẽ sớm thôi.
Lukaku gia nhập Chelsea từ Anderlecht vào năm 2011.
Anderlecht giành chức vô địch mùa giải 1993- 94.
Họ đánh bại Ajax và Anderlecht ở vòng sơ loại.
Ajax và Anderlecht.