Examples of using Anderson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi muốn hỏi về Leila Anderson.
Pincus, Gianelli, Winters? sao… sao không là để tưởng nhớ Anderson, Montgomery, Berkley,?
Berkley, sao… Pincus, Gianelli, Winters? sao không là để tưởng nhớ Anderson, Montgomery.
Hãy cảm ơn Anderson.
Làm gì có Anderson nào.
Cái này Anderson.
Nhất là cùng Anderson.
Hãy cảm ơn Anderson.
Lt; p> Cherokee đầu tiên định cư khu vực hôm nay thành phố Anderson là gì.
Anderson, B., Henrikson,
Căn cứ không quân Anderson nằm cách Trung Quốc khoảng 1.800 dặm Anh( khoảng 2.900 km) về phía đông.
Anderson Consulting nói điều này dứt khoát bác bỏ lý thuyết rằng hầu hết các chuyên gia đều có bộ não của một đứa trẻ bốn tuổi.
Tuy nhiên, người phụ nữ mới làm mẹ- Caroline Olling Anderson, đã tìm ra một cách tuyệt vời để đối phó với những khó khăn.
Trong tháng 3 năm 2002, Arthur Anderson, LLP chi nhánh tại Hồng Kông
Tên nhân vật Hans, Kristoff, Anna và Sven trong bộ phim là để tưởng nhớ tới Hans Christian Anderson, tác giả của câu chuyện gốc The Snow Queen.
Lt; p> Giáo dục công cộng tại thành phố Anderson được cung cấp bởi Học khu Độc lập Hợp nhất Anderson- Shiro.
Và chính sự khuyến khích này đã đưa ông tới những ngôi nhà thời trang Anderson và Sheppard, Koji Tatsuno, Red or Dead tại London và với Romeo Gigli ở Milan.
Tổ chức mỗi ngày trong mùa hè phía sau Bảo tàng Anderson ở Funen, đây là một sự kiện gọn gàng để kiểm tra, đặc biệt đối với trẻ em.
Họ xuất hiện với tư cách là Anderson Sisters, với The Rolling Stones,